play truant
giọng máy của trình duyệt
play truant nghĩa là trốn học, sủi.
Nghĩa của play truant
Cụm động từ
- Trốn học, sủi.
Dạng từ của play truant
| Ngôi thứ ba số ít | plays truant |
| Hiện tại phân từ (-ing) | playing truant |
| Quá khứ phân từ | played truant |
| Quá khứ | played truant |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với play truant
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
play truant nghĩa là gì?
play truant (cụm động từ) nghĩa là trốn học, sủi.