truism
UK/tɹuːizəm/
US/tɹuːizəm/
giọng máy của trình duyệt
truism nghĩa là lẽ hiển nhiên, chuyện cố nhiên.
Nghĩa của truism
Danh từ
- Sự thật quá rõ ràng, lẽ hiển nhiên, chuyện cố nhiên.
- I am merely uttering a truismtôi chỉ phát biểu một sự thật ai cũng biết
Dạng từ của truism
| Số nhiều | truisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với truism
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
truism nghĩa là gì?
truism (danh từ) nghĩa là lẽ hiển nhiên, chuyện cố nhiên.
truism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của truism: giọng Anh (UK) /tɹuːizəm/, giọng Mỹ (US) /tɹuːizəm/.