TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

truism

UK/tɹuːizəm/ US/tɹuːizəm/ giọng máy của trình duyệt

truism nghĩa là lẽ hiển nhiên, chuyện cố nhiên.

Nghĩa của truism

Danh từ

  1. Sự thật quá rõ ràng, lẽ hiển nhiên, chuyện cố nhiên.
    • I am merely uttering a truismtôi chỉ phát biểu một sự thật ai cũng biết

Dạng từ của truism

Số nhiềutruisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với truism

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

truism nghĩa là gì?

truism (danh từ) nghĩa là lẽ hiển nhiên, chuyện cố nhiên.

truism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của truism: giọng Anh (UK) /tɹuːizəm/, giọng Mỹ (US) /tɹuːizəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.