Ác nghiệt tiếng Anh là gì?
"ác nghiệt" trong tiếng Anh là cruel (tính từ), sore (phó từ), grim (tính từ).
cruel Tính từ
UK/ˈkɹuːəl/US/ˈkɹuːəl/
Nghĩa: Độc ác, dữ tợn, hung ác, ác nghiệt, tàn ác, tàn bạo, tàn nhẫn.
- cruel fatesố phận phũ phàng
sore Phó từ
UK/sɔː/US/soɹ/
Nghĩa: Đau, ác nghiệt, nghiêm trọng.
- sore beatedbị thua đau
- sore oppressedbị áp bức một cách ác nghiệt
grim Tính từ
UK/ɡɹɪm/US/ɡɹɪm/
Nghĩa: Dữ tợn, tàn nhẫn, nhẫn tâm, ác nghiệt.
- A grim facenét mặt dữ tợn đầy sát khí
cruelly Phó từ
UK/ˈkɹuːəli/US/ˈkɹuːəli/
Nghĩa: Độc ác, dữ tợn, hung ác, ác nghiệt, tàn ác, tàn bạo, tàn nhẫn.
harsh Tính từ
UK/ˈhɑːʃ/US/ˈhɑɹʃ/
Nghĩa: Gay gắt; khe khắt, ác nghiệt, khắc nghiệt, cay nghiệt; nhẫn tâm, tàn nhẫn.
bitter
UK/ˈbɪt.ə/US/ˈbɪt.ɚ/
evil
UK/ˈiːvəl/US/ˈiːvəl/
vengeable Tính từ
Nghĩa: Ác nghiệt, tàn khốc.
harshness Danh từ
US/ˈhɑːrʃ.nəs/
Nghĩa: Tính gay gắt; tính khe khắt, tính ác nghiệt, tính khắc nghiệt, tính cay nghiệt; tính nhẫn tâm, tính tàn nhẫn.
devilism Danh từ
Nghĩa: Tính hung ác, tính hung bạo, tính độc ác, tính ác nghiệt.
griminess Danh từ
US/ˈɡrɑɪ.mi.nəs/
Nghĩa: Vẻ dữ tợn; tính tàn nhẫn, tính nhẫn tâm, tính ác nghiệt.
Câu hỏi thường gặp
Ác nghiệt tiếng Anh là gì?
"ác nghiệt" trong tiếng Anh là cruel (tính từ), sore (phó từ), grim (tính từ).