TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Át tiếng Anh là gì?

"át" trong tiếng Anh là ace (danh từ), a (danh từ), dominant (tính từ).

ace Danh từ

UK/ˈeɪ̯s/US/ˈeɪ̯s/

Nghĩa: át, xì

  • I have the ace of clubs.Tôi có con át chuồn.

Xem đầy đủ từ "ace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a Danh từ

UK/ə/US/ə/

Nghĩa: Át. (kể cả trong các trò chơi bài).

Xem đầy đủ từ "a": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dominant Tính từ

UK/ˈdɒmɪnənt/US/ˈdɑmənənt/

Nghĩa: Át, trội, có ưu thế hơn; có ảnh hưởng lớn, chi phối.

Xem đầy đủ từ "dominant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wet

UK/wɛt/US/wɛt/

Xem đầy đủ từ "wet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overwhelm

UK/ˌəʊ.vəˈ(h)wɛlm/US/ˌoʊ.vɚˈ(h)wɛlm/

Xem đầy đủ từ "overwhelm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extinguish Ngoại động từ

UK/ɪkˈstɪŋ.ɡwɪʃ/US/ɪkˈstɪŋ.ɡwɪʃ/

Nghĩa: Làm lu mờ, át.

  • her beauty extinguished that of all otherscẻ đẹp của cô làm lu mờ tất cả những cô khác

Xem đầy đủ từ "extinguish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overpower

UK/əʊvəˈpaʊə/US/oʊ.vɚˈpaʊ̯.ɚ/

Xem đầy đủ từ "overpower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deafen Ngoại động từ

UK/ˈdɛfən/US/ˈdɛfən/

Nghĩa: Át (tiếng).

Xem đầy đủ từ "deafen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

efface Ngoại động từ

UK/əˈfeɪs/US/əˈfeɪs/

Nghĩa: Làm lu mờ; át, trội hơn.

  • to efface oneselftự cho mình là không quan trọng; nép mình, đứng lánh ((nghĩa bóng))

Xem đầy đủ từ "efface": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effacement Danh từ

US/ɪ.ˈfeɪs.mənt/

Nghĩa: Sự làm lu mờ; sự át.

Xem đầy đủ từ "effacement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extinguishment Danh từ

US/ɪk.ˈstɪŋ.ɡwɪʃ.mənt/

Nghĩa: Sự làm lu mờ, sự át.

Xem đầy đủ từ "extinguishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Át tiếng Anh là gì?

"át" trong tiếng Anh là ace (danh từ), a (danh từ), dominant (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.