TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ít ỏi tiếng Anh là gì?

"ít ỏi" trong tiếng Anh là little (hạn định từ), scantily (phó từ), few.

little Hạn định từ

UK/ˈlɪ.tl̩/US/ˈlɪ.tl̩/

Nghĩa: Ít ỏi.

  • too little timeít thời gian quá
  • little moneyít tiền

Xem đầy đủ từ "little": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scantily Phó từ

UK/ˈskæntɪli/US/ˈskæntɪli/

Nghĩa: Ít ỏi, thiếu, không đủ.

Xem đầy đủ từ "scantily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

few

UK/fjuː/US/fjuː/

Xem đầy đủ từ "few": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slim Tính từ

UK/ˈslɪm/US/ˈslɪm/

Nghĩa: Ít ỏi, sơ sài, nghèo nàn, mỏng manh.

  • slim possibilitykhả năng có thể được rất mỏng manh

Xem đầy đủ từ "slim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slender Tính từ

UK/ˈslɛndə/US/ˈslɛndɚ/

Nghĩa: Ít ỏi, nghèo nàn.

  • slender earningstiền kiếm được ít ỏi

Xem đầy đủ từ "slender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jejune Tính từ

UK/d͡ʒəˈdʒuːn/US/d͡ʒəˈdʒuːn/

Nghĩa: Nghèo nàn, ít ỏi.

  • jejune dieschế độ ăn uống nghèo nàn

Xem đầy đủ từ "jejune": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insubstantial Tính từ

US/ˌɪnt.səb.ˈstænt.ʃəl/

Nghĩa: Ít ỏi.

Xem đầy đủ từ "insubstantial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jimp Tính từ

Nghĩa: Nghèo nàn, ít ỏi.

Xem đầy đủ từ "jimp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slenderly Tính từ

US/ˈslɛn.dɜː.li/

Nghĩa: Ít ỏi, nghèo nàn, nhỏ (về số lượng, tầm cỡ).

Xem đầy đủ từ "slenderly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scantiness Danh từ

US/ˈskæn.ti.nəs/

Nghĩa: Sự ít ỏi, sự thiếu, sự nhỏ giọt.

Xem đầy đủ từ "scantiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jejuneness Danh từ

US/dʒɪ.ˈdʒuːn.nəs/

Nghĩa: Sự nghèo nàn, sự ít ỏi.

Xem đầy đủ từ "jejuneness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paucity Danh từ

UK/ˈpɒs.ɪ.ti/US/ˈpɔs.ɪ.ti/

Nghĩa: Sự khan hiếm, sự thiếu thốn, sự ít ỏi.

Xem đầy đủ từ "paucity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slenderness Danh từ

US/ˈslɛn.dɜː.nəs/

Nghĩa: Sự ít ỏi, sự nghèo nàn.

Xem đầy đủ từ "slenderness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smallness Danh từ

US/ˈsmɔl.nəs/

Nghĩa: Sự ít ỏi.

Xem đầy đủ từ "smallness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insubstantiality Danh từ

US/ˌɪnt.səb.ˈstænt.ʃə.lə.ti/

Nghĩa: Sự ít ỏi.

Xem đầy đủ từ "insubstantiality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ít ỏi tiếng Anh là gì?

"ít ỏi" trong tiếng Anh là little (hạn định từ), scantily (phó từ), few.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.