Ăn bám tiếng Anh là gì?
"ăn bám" trong tiếng Anh là bum (động từ), parasitic (tính từ), be on the bum (cụm từ).
bum Động từ
UK/bʌm/US/bʌm/
Nghĩa: (từ lóng) làm biếng, đi lang thang vơ vẩn, vô công rồi nghề; ăn bám.
parasitic Tính từ
UK/ˌpæɹ.əˈsɪt.ɪk/US/ˌpɛɹ.əˈsɪt.ɪk/
Nghĩa: Ăn bám, ký sinh; do ký sinh.
be on the bum Cụm từ
Nghĩa: Đi lang thang vô công rồi nghề; ăn bám.
go on the bum Cụm từ
Nghĩa: Ăn bám.
parasitical Tính từ
Nghĩa: Ăn bám, ký sinh; do ký sinh.
parasitically Phó từ
Nghĩa: Ăn bám, ký sinh.
free-load Nội động từ
US/ˈfri.ˈloʊd/
Nghĩa: Ăn chực, ăn bám.
freeload Nội động từ
UK/ˈfɹiːloʊd/US/ˈfɹiːloʊd/
Nghĩa: Ăn chực, ăn bám.
sponge Nội động từ
UK/spʌnd͡ʒ/US/spʌnd͡ʒ/
Nghĩa: Ăn bám, ăn chực.
- to sponge on someone for tobaccohút chực thuốc của ai
toad-eating Tính từ
US/ˈtoʊd.ˈi.tiɳ/
Nghĩa: Ăn bám.
live on
sycophantic Tính từ
UK/sɪkəˈfæntɪk/US/sɪkəˈfæntɪk/
Nghĩa: Ăn bám.
sycophantical Tính từ
Nghĩa: Ăn bám.
be always cadging Cụm từ
Nghĩa: Ăn bám, ăn chực.
parasite Danh từ
UK/ˈpæɹəˌsaɪt/US/ˈpæɹəˌsaɪt/
Nghĩa: Kẻ ăn bám.
freeloader Danh từ
UK/ˈfɹiːləʊdə(ɹ)/US/ˈfɹiloʊdɚ/
Nghĩa: Kẻ ăn bám, người ăn chực.
free-loader Danh từ
US/ˈfri.ˈloʊ.dɜː/
Nghĩa: Kẻ ăn bám, người ăn chực.
dead-beat Danh từ
US/ˈdɛd.ˈbit/
Nghĩa: Kẻ ăn bám.
sycophancy Danh từ
US/ˈsɪ.kə.fənt.si/
Nghĩa: Thói ăn bám.
sycophant Danh từ
UK/ˈsɪkəfænt/US/ˈsɪkəfænt/
Nghĩa: Người ăn bám.
toad-eater Danh từ
US/ˈtoʊd.ˈi.tɜː/
Nghĩa: Kẻ ăn bám.
cadger Danh từ
UK/ˈkæd͡ʒɚ/US/ˈkæd͡ʒɚ/
Nghĩa: Kẻ ăn bám, kẻ ăn chực.
sponger Danh từ
US/ˈspʌnd͡ʒɚ/
Nghĩa: Người ăn bám, người ăn chực.
Câu hỏi thường gặp
Ăn bám tiếng Anh là gì?
"ăn bám" trong tiếng Anh là bum (động từ), parasitic (tính từ), be on the bum (cụm từ).