Đáng tiếng Anh là gì?
"đáng" trong tiếng Anh là deserve (động từ), merit (ngoại động từ), worth (tính từ).
deserve Động từ
UK/dɪˈzɜːv/US/dɪˈzɝv/
Nghĩa: Đáng, xứng đáng.
- The antinatalists are right, humanity really deserves to die out.Những người phản sinh đã đúng, loài người xứng đáng bị tuyệt diệt.
- Tom deserves to know.Tom đáng được biết.
merit Ngoại động từ
UK/ˈmɛɹɪt/US/ˈmɛɹɪt/
Nghĩa: Đáng, xứng đáng.
- to merit rewardđáng thưởng
worth Tính từ
UK/ˈwɜːθ/US/wɝθ/
Nghĩa: Đáng, bõ công.
- It isn't worth crying over.Không đáng để mà khóc lóc đâu.
- It wasn't worth the wait.Nó không đáng để chờ đợi.
worthy Tính từ
UK/ˈwɜː.ði/US/ˈwɝ.ði/
Nghĩa: Đáng.
- Rome is worthy of a visit.Thành phố Rome đáng để viếng thăm.
- worthy of noteđáng chú ý
deserved Tính từ
UK/dɪˈzɜːvd/US/dɪˈzɝvd/
Nghĩa: Đáng, xứng đáng.
well-earned Tính từ
US/ˈwɛɫ.ˈɜːnd/
Nghĩa: Đáng, xứng đáng.
right Phó từ
UK/ɹaɪt/US/ɹaɪt/
Nghĩa: Đáng, xứng đáng.
- Mary wants to meet the right man.Mary muốn gặp được người xứng đáng.
- it serves him right!thật đáng đời hắn ta!
due Tính từ
UK/djuː/US/du/
Nghĩa: Đáng, xứng đáng, thích đáng, đáng, đúng với quyền được hưởng, đúng với cái được hưởng.
- with due attentionvới sự chú ý thích đáng
- in due fromtheo đúng thể thức
desert Danh từ
UK/ˈdɛz.ət/US/ˈdɛz.ɚt/
Nghĩa: Sự xứng đáng, sự đáng (khen thưởng, trừng phạt...).
dignified Tính từ
UK/ˈdɪɡnɪfaɪd/
Nghĩa: Đáng, xứng, xứng đáng.
deserving Tính từ
UK/dɪˈzɜːvɪŋ/US/dɪˈzɝvɪŋ/
Nghĩa: Đáng (được khen, bị khiển trách...).
Câu hỏi thường gặp
Đáng tiếng Anh là gì?
"đáng" trong tiếng Anh là deserve (động từ), merit (ngoại động từ), worth (tính từ).