Đít tiếng Anh là gì?
"đít" trong tiếng Anh là cheek (danh từ), ass (danh từ), asshole (danh từ).
cheek Danh từ
UK/t͡ʃiːk/US/t͡ʃiːk/
Nghĩa: má, đít
ass Danh từ
UK/ɑːs/US/æs/
Nghĩa: đít, mông đít
asshole Danh từ
US/æshoʊl/
Nghĩa: lỗ đít, đít
butt Danh từ
UK/bʌt/US/bʌt/
Nghĩa: mông, đít
khyber Danh từ
UK/ˈkaɪ.bə(ɹ)/
Nghĩa: Đít; mông đít.
nates Danh từ
UK/ˈneɪtiːz/
Nghĩa: Đít, mông đít.
bottom Danh từ
UK/ˈbɒt.əm/US/ˈbɑ.təm/
Nghĩa: Đít.
- to kick someone's bottomđá đít người nào
- to fall on one's bottomngã phệt đít xuống
tail Danh từ
UK/ˈteɪ̯l/US/ˈteɪ̯l/
Nghĩa: Đít, đằng sau (xe...).
- to walk at the tail of a carttheo sau xe bò
anus
UK/ˈeɪ.nəs/US/ˈeɪ.nəs/
prat Danh từ
UK/pɹat/
Nghĩa: Mông, đít.
Câu hỏi thường gặp
Đít tiếng Anh là gì?
"đít" trong tiếng Anh là cheek (danh từ), ass (danh từ), asshole (danh từ).