TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đít tiếng Anh là gì?

"đít" trong tiếng Anh là cheek (danh từ), ass (danh từ), asshole (danh từ).

cheek Danh từ

UK/t͡ʃiːk/US/t͡ʃiːk/

Nghĩa: má, đít

Xem đầy đủ từ "cheek": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ass Danh từ

UK/ɑːs/US/æs/

Nghĩa: đít, mông đít

Xem đầy đủ từ "ass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

asshole Danh từ

US/æshoʊl/

Nghĩa: lỗ đít, đít

Xem đầy đủ từ "asshole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

butt Danh từ

UK/bʌt/US/bʌt/

Nghĩa: mông, đít

Xem đầy đủ từ "butt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

khyber Danh từ

UK/ˈkaɪ.bə(ɹ)/

Nghĩa: Đít; mông đít.

Xem đầy đủ từ "khyber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nates Danh từ

UK/ˈneɪtiːz/

Nghĩa: Đít, mông đít.

Xem đầy đủ từ "nates": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bottom Danh từ

UK/ˈbɒt.əm/US/ˈbɑ.təm/

Nghĩa: Đít.

  • to kick someone's bottomđá đít người nào
  • to fall on one's bottomngã phệt đít xuống

Xem đầy đủ từ "bottom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tail Danh từ

UK/ˈteɪ̯l/US/ˈteɪ̯l/

Nghĩa: Đít, đằng sau (xe...).

  • to walk at the tail of a carttheo sau xe bò

Xem đầy đủ từ "tail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anus

UK/ˈeɪ.nəs/US/ˈeɪ.nəs/

Xem đầy đủ từ "anus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prat Danh từ

UK/pɹat/

Nghĩa: Mông, đít.

Xem đầy đủ từ "prat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đít tiếng Anh là gì?

"đít" trong tiếng Anh là cheek (danh từ), ass (danh từ), asshole (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.