TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đòn tiếng Anh là gì?

"đòn" trong tiếng Anh là hit (danh từ), stroke (danh từ), blow.

hit Danh từ

UK/hɪt/US/hɪt/

Nghĩa: Đòn, cú đánh trúng (đấm, bắn, ném).

  • a clever hitmột đòn hay
  • three hits and five missesba đòn trúng năm đòn hụt

Xem đầy đủ từ "hit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stroke Danh từ

UK/stɹəʊk/US/stɹoʊk/

Nghĩa: Cú, cú đánh, đòn.

  • to receive 20 strokesbị 20 đòn
  • stroke of swordmột nhát gươm

Xem đầy đủ từ "stroke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blow

UK/bləʊ/US/bloʊ/

Xem đầy đủ từ "blow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trick Danh từ

UK/ˈtɹɪk/US/ˈtɹɪk/

Nghĩa: Ngón, đòn, phép, mánh khoé, mánh lới nhà nghề.

Xem đầy đủ từ "trick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beam Danh từ

UK/ˈbiːm/US/ˈbiːm/

Nghĩa: Đòn, cán (cân); bắp (cây); trục cuốn chỉ (máy dệt); gạc chính (sừng hươu).

Xem đầy đủ từ "beam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lever

UK/ˈliː.və/US/ˈlɛv.ɚ/

Xem đầy đủ từ "lever": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beater Danh từ

UK/ˈbiːtə/US/ˈbitɚ/

Nghĩa: Que, gậy, đòn, chày (để đập đánh).

  • a carpet beatergậy đập thảm
  • an egg beaterque đánh trứng

Xem đầy đủ từ "beater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dint Danh từ

UK/dɪnt/US/dɪnt/

Nghĩa: Đòn, cú đánh.

Xem đầy đủ từ "dint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carrying pole

Xem đầy đủ từ "carrying pole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

epiplastron Danh từ

Nghĩa: Tấm đòn.

Xem đầy đủ từ "epiplastron": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handspike Danh từ

US/ˈhænd.ˌspɑɪk/

Nghĩa: Cây đòn (để điều khiển súng lớn, để điều khiển trên tàu).

Xem đầy đủ từ "handspike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đòn tiếng Anh là gì?

"đòn" trong tiếng Anh là hit (danh từ), stroke (danh từ), blow.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.