Đúng mực tiếng Anh là gì?
"đúng mực" trong tiếng Anh là well-balanced (tính từ), decorous (tính từ), regular (tính từ).
well-balanced Tính từ
US/ˈwɛɫ.ˈbæ.ləntst/
Nghĩa: Đúng mực, biết điều.
decorous Tính từ
US/ˈdɛkəɹəs/
Nghĩa: Phải phép, đúng mực, đoan trang, đứng đắn; lịch sự, lịch thiệp.
regular Tính từ
UK/ˈɹɛɡjʊlə/US/ˈɹɛɡjəlɚ/
Nghĩa: Quy củ, đúng mực, đúng giờ giấc.
- to lead a regular lifesống quy củ
- regular peoplenhững người sống theo đúng giờ giấc
proper Tính từ
UK/ˈpɹɒpə/US/ˈpɹɑpɚ/
Nghĩa: Đúng đắn, đúng mực, hợp thức, hợp lệ, chỉnh.
- proper behaviourthái độ cư xử đúng đắn
polite
UK/pəˈlaɪt/US/pəˈlaɪt/
sane Tính từ
UK/seɪn/US/seɪn/
Nghĩa: Ôn hoà, đúng mực (quan điểm).
- The sane way to solve the problemcách giải quyết ôn hòa
respectful
UK/ɹɪˈspɛkt.fl̩/US/ɹɪˈspɛkt.fl̩/
sanely Phó từ
US/ˈseɪn.li/
Nghĩa: Lành mạnh; đúng mực (về quan điểm).
sanity Danh từ
UK/ˈsæn.əˌti/US/ˈsæn.ə.ti/
Nghĩa: Sự ôn hoà, sự đúng mực (quan điểm).
decorum Danh từ
UK/dɪˈkɔːɹəm/
Nghĩa: Sự đúng mực, sự đoan trang, sự đứng đắn; sự lịch sự, sự lịch thiệp.
- a breach of decorumsự bất lịch sự; sự không đứng đắn
propriety Danh từ
UK/pɹəˈpɹaɪəti/
Nghĩa: Sự đúng đắn, sự đúng mực, sự chỉnh, sự hợp lẽ, sự hợp thức (trong thái độ, cư xử).
- a breach of proprietythái độ không đúng mực, thái độ không chỉnh
regularity Danh từ
UK/ˌɹɛɡjuˈlæɹəti/US/ˌɹɛɡjuˈlæɹəti/
Nghĩa: Tính quy củ, tính đúng mực.
decora Danh từ
Nghĩa: Sự đúng mực, sự đoan trang, sự đứng đắn; sự lịch sự, sự lịch thiệp.
- a breach of decorumsự bất lịch sự; sự không đứng đắn
Câu hỏi thường gặp
Đúng mực tiếng Anh là gì?
"đúng mực" trong tiếng Anh là well-balanced (tính từ), decorous (tính từ), regular (tính từ).