TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đơn giản tiếng Anh là gì?

"đơn giản" trong tiếng Anh là simple (tính từ), unperplexed (tính từ), simply (phó từ).

simple Tính từ

UK/ˈsɪm.pəl/US/ˈsɪm.pəl/

Nghĩa: Đơn, đơn giản.

  • It's simple.Đơn giản mà.
  • If everything were as simple as you say, then there wouldn't be any issues.Nếu mọi thứ đều đơn giản như bạn nói thì sẽ chẳng có vấn đề gì cả.

Xem đầy đủ từ "simple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unperplexed Tính từ

Nghĩa: Không phức tạp; rõ ràng; đơn giản.

Xem đầy đủ từ "unperplexed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simply Phó từ

UK/ˈsɪmpli/US/ˈsɪmpli/

Nghĩa: Đơn giản.

  • There are words and sentences impossible to find on the Internet, quite simply because they are exclusive to spoken language.Có những câu từ không có trên Internet, đơn giản là vì chúng chỉ có ở ngôn ngữ nói.
  • If you didn't know me that way then you simply didn't know me.Nếu bạn không biết tôi như thế thì bạn đơn giản là không biết gì về tôi.

Xem đầy đủ từ "simply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quiet Tính từ

UK/ˈkwaɪ̯.ət/US/ˈkwaɪ̯.ət/

Nghĩa: Đơn giản, không hình thức.

  • a quiet dinner-partybữa cơm thết đơn giản thân mật
  • a quiet weddinglễ cưới đơn giản không hình thức

Xem đầy đủ từ "quiet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silly Tính từ

UK/ˈsɪl.i/US/ˈsɪl.i/

Nghĩa: Ngây thơ; đơn giản, giản dị; yếu đuối.

Xem đầy đủ từ "silly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plain Tính từ

UK/pleɪn/US/pleɪn/

Nghĩa: Đơn giản, dễ hiểu.

  • plain wordslời lẽ đơn giản dễ hiểu
  • plain stylevăn giản dị

Xem đầy đủ từ "plain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plainly Phó từ

UK/ˈpleɪnli/US/ˈpleɪnli/

Nghĩa: Giản dị, đơn giản, mộc mạc, chất phác.

  • to dress plainlyăn mặc giản dị

Xem đầy đủ từ "plainly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homespun Tính từ

US/ˈhoʊmˌspʌn/

Nghĩa: Đơn giản; giản dị, chất phác; thô kệch.

Xem đầy đủ từ "homespun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

matter-of-fact Tính từ

US/ˌmæ.tə.rəv.ˈfækt/

Nghĩa: Đơn giản (chẳng có gì phức tạp).

Xem đầy đủ từ "matter-of-fact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unelaborate Tính từ

Nghĩa: Không phức tạp; đơn giản.

Xem đầy đủ từ "unelaborate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simplicity Danh từ

UK/sɪmˈplɪsɪti/US/sɪmˈplɪsɪti/

Nghĩa: Tính đơn giản.

Xem đầy đủ từ "simplicity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simpleness Danh từ

UK/ˈsɪm.pəl.nəs/US/ˈsɪm.pəl.nəs/

Nghĩa: Tính đơn giản; sự mộc mạc.

Xem đầy đủ từ "simpleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đơn giản tiếng Anh là gì?

"đơn giản" trong tiếng Anh là simple (tính từ), unperplexed (tính từ), simply (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.