Đấu tranh tiếng Anh là gì?
"đấu tranh" trong tiếng Anh là struggle (nội động từ), fight (nội động từ), fighting (tính từ).
struggle Nội động từ
UK/ˈstɹʌɡəl/US/ˈstɹʌɡəl/
Nghĩa: Đấu tranh, chống lại.
- to struggle against imperialismđấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc
fight Nội động từ
UK/faɪt/US/fəɪt/
Nghĩa: Đấu tranh, chiến đấu, đánh nhau.
- to fight against imperialismđấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc
- to fight for independenceđấu tranh để giành độc lập
fighting Tính từ
UK/ˈfaɪ.tɪŋ/US/ˈfaɪ.tɪŋ/
Nghĩa: Chiến đấu, đấu tranh, đánh nhau.
struggling Tính từ
UK/ˈstɹʌɡəlɪŋ/US/ˈstɹʌɡəlɪŋ/
Nghĩa: Vật lộn, đấu tranh, sống chật vật.
- a struggling artistmột nghệ sĩ sống chật vật
contend Nội động từ
UK/kənˈtɛnd/US/kənˈtɛnd/
Nghĩa: Chiến đấu, đấu tranh.
- to contend for the truthđấu tranh cho chân lý
- to contend with difficultiesđấu tranh với những khó khăn
war Danh từ
UK/wɔː/US/wɔɹ/
Nghĩa: Đấu tranh.
- war between man and naturesự đấu tranh của con người với thiên nhiên
strive Nội động từ
UK/ˈstɹaɪv/US/ˈstɹaɪv/
Nghĩa: Đấu tranh.
- to strive with (against) somethingđấu tranh chống lại điều gì
- to strive together; to strive with each othercãi nhau, tranh cãi với nhau, tranh giành nhau
contest Danh từ
UK/ˈkɒn.tɛst/US/ˈkɑn.tɛst/
Nghĩa: Cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh.
fighter Danh từ
UK/ˈfaɪ.tə(ɹ)/US/ˈfaɪtɚ/
Nghĩa: Chiến sĩ, chiến binh, người đấu tranh, người chiến đấu.
paladin Danh từ
UK/ˈpælədɪn/US/ˈpælədɪn/
Nghĩa: Người bênh vực, người đấu tranh (cho chính nghĩa...).
struggler Danh từ
US/ˈstrə.ɡə.lɜː/
Nghĩa: Người đấu tranh; tranh giành.
striven Nội động từ
UK/ˈstɹɪvən/US/ˈstɹɪvən/
Nghĩa: Đấu tranh.
- to strive with (against) somethingđấu tranh chống lại điều gì
- to strive together; to strive with each othercãi nhau, tranh cãi với nhau, tranh giành nhau
strove Nội động từ
UK/ˈstɹɔʊv/US/ˈstɹɔʊv/
Nghĩa: Đấu tranh.
- to strive with (against) somethingđấu tranh chống lại điều gì
- to strive together; to strive with each othercãi nhau, tranh cãi với nhau, tranh giành nhau
Câu hỏi thường gặp
Đấu tranh tiếng Anh là gì?
"đấu tranh" trong tiếng Anh là struggle (nội động từ), fight (nội động từ), fighting (tính từ).