Định giá tiếng Anh là gì?
"định giá" trong tiếng Anh là rate (ngoại động từ), value (ngoại động từ), tariff (ngoại động từ).
rate Ngoại động từ
UK/ɹeɪt/US/ɹeɪt/
Nghĩa: Đánh gia, ước lượng, ước tính; định giá.
- to rate somebody too highđánh giá ai quá cao
- the copper coinage is rated much above its real valuetiền đồng được định giá cao hơn giá trị của nó nhiều
value Ngoại động từ
UK/ˈvæl.juː/US/ˈvæl.ju/
Nghĩa: Định giá.
- to value goodsđịnh giá hàng hoá
tariff Ngoại động từ
UK/ˈtæɹɪf/US/ˈtæɹəf/
Nghĩa: Định giá.
appraise Danh từ
UK/əˈpɹeɪz/US/əˈpɹeɪz/
Nghĩa: Đánh giá; định giá.
quote Ngoại động từ
UK/kwəʊt/US/kwoʊt/
Nghĩa: Định giá.
evaluate Ngoại động từ
UK/ɪˈvaljʊeɪt/US/ɪˈvæl.juˌeɪt/
Nghĩa: Định giá.
evaluation Danh từ
UK/ɪˌvæljuˈeɪʃn̩/US/ɪˌvæljuˈeɪʃn̩/
Nghĩa: Sự định giá.
appraisal Danh từ
UK/əˈpɹeɪzəl/US/əˈpɹeɪzəl/
Nghĩa: Sự đánh giá; sự định giá.
valuation Danh từ
UK/ˌvæ.ljuːˈeɪ.ʃən/US/ˌvæ.ljuːˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự định giá, sự đánh giá.
- to make a valuation of the goodsđịnh giá hàng hoá
- to set a high valuation of someone's abilitiesđánh giá cao khả năng của ai
valuator Danh từ
US/ˈvæl.jə.ˌweɪ.tɜː/
Nghĩa: Người định giá.
valuer Danh từ
US/ˈvæl.ˌju.ːɜː/
Nghĩa: Người định giá.
appraisement Danh từ
US/ə.ˈpreɪz.mənt/
Nghĩa: Sự đánh giá; sự định giá.
costing Tính từ
US/ˈkɔs.tiɳ/
Nghĩa: Định giá.
Câu hỏi thường gặp
Định giá tiếng Anh là gì?
"định giá" trong tiếng Anh là rate (ngoại động từ), value (ngoại động từ), tariff (ngoại động từ).