TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đốn tiếng Anh là gì?

"đốn" trong tiếng Anh là hack (ngoại động từ), cut down (cụm động từ), chop (ngoại động từ).

hack Ngoại động từ

UK/hæk/US/hæk/ giọng máy

Nghĩa: Đốn, đẽo, chém, chặt mạnh.

Xem đầy đủ từ "hack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cut down Cụm động từ

Nghĩa: Chặt, đốn (cây); gặt (lúa).

  • Every day people cut down thousands of trees in the world.Mỗi ngày người ta đốn hạ hàng ngàn cây xanh trên thế giới.

Xem đầy đủ từ "cut down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chop Ngoại động từ

UK/t͡ʃɒp/US/t͡ʃɑp/ giọng người thật

Nghĩa: Chặt, đốn, bổ, chẻ.

  • to chop woodbổ củi
  • to chop off someone's headchặt đầu ai

Xem đầy đủ từ "chop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hew Động từ

UK/hjuː/US/hjuː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chặt, đốn, đẽo; bổ.

  • to hew down a treeđốn cây
  • to hew something to piecesbổ cái gì ra làm nhiều mảnh

Xem đầy đủ từ "hew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cut Danh từ

UK/kʌt/US/kʌt/ giọng người thật

Nghĩa: Sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ.

  • a deep cut in the legvết đứt sâu ở chân

Xem đầy đủ từ "cut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chopper Danh từ

UK/ˈtʃɒp.ə/US/ˈt͡ʃɑ.pɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Người chặt, người đốn, người bổ, người chẻ (củi...).

Xem đầy đủ từ "chopper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hewer Danh từ

US/ˈhju.ːɜː/ giọng người thật

Nghĩa: Người chặt, người đốn (cây); người đẽo (đá...).

Xem đầy đủ từ "hewer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hewn Động từ

UK/hjuːn/US/hjuːn/ giọng người thật

Nghĩa: Chặt, đốn, đẽo; bổ.

  • to hew down a treeđốn cây
  • to hew something to piecesbổ cái gì ra làm nhiều mảnh

Xem đầy đủ từ "hewn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fell Danh từ

UK/fɛl/US/fɛl/ giọng người thật

Nghĩa: Sự đẵn cây, sự hạ cây, sự đốn, sự chặt.

Xem đầy đủ từ "fell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feller Danh từ

Nghĩa: Người đốn, người hạ (cây).

Xem đầy đủ từ "feller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đốn tiếng Anh là gì?

"đốn" trong tiếng Anh là hack (ngoại động từ), cut down (cụm động từ), chop (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "chop": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "cut": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "chopper": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "hewer": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "hewn": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "fell": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.