Đồn tiếng Anh là gì?
"đồn" trong tiếng Anh là station (danh từ), rumour (ngoại động từ), noise (ngoại động từ).
station Danh từ
UK/ˈsteɪʃən/US/ˈsteɪʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Trạm, điểm, đồn, đài (phát thanh...).
- coastguard stationtrạm canh gác bờ biển
- to be assigned a station on the frontierđược điều về một đồn ở biên giới
rumour Ngoại động từ
UK/ˈɹuːmə/US/ˈɹumɚ/ giọng máy
Nghĩa: Đồn, đồn đại.
- The rumour quickly spread.Tin đồn nhanh chống lan đi.
- it is rumoured thatngười ta đồn rằng
noise Ngoại động từ
UK/ˈnoɪ̯z/US/ˈnoɪ̯z/ giọng người thật
Nghĩa: Loan (tin), đồn.
- it was noised abroad thatcó tin đồn rằng
diffuse Ngoại động từ
UK/dɪˈfjuːz/US/dɪˈfjuz/ giọng người thật
Nghĩa: Truyền, đồn (tin); truyền bá; phổ biến.
- to diffuse knowledgetruyền bá kiến thức
stronghold Danh từ
UK/ˈstɹɒŋhəʊld/US/ˈstɹɔŋˌhoʊld/ giọng người thật
Nghĩa: Đồn, đồn luỹ, dinh luỹ.
blazer Ngoại động từ
UK/ˈbleɪzə/US/ˈbleɪzəɹ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồn, truyền đi (tin tức).
- the news was soon blazerd abroadtin đó được truyền đi tức khắc
say Nội động từ
UK/seɪ/US/seɪ/ giọng người thật
Nghĩa: Đồn.
- it is said that...; they said that...người ta đồn rằng
- to hear saynghe đồn
report Động từ
UK/ɹɪˈpɔːt/US/ɹɪˈpoɹt/ giọng người thật
Nghĩa: Đồn, đưa tin, nói về (ai), phát biểu về (ai).
- it is reported thatngười ta đồn rằng
- to be well reported ofđược tiếng tốt, được mọi người khen nhiều
speech Danh từ
UK/spiːt͡ʃ/US/spiːt͡ʃ/ giọng người thật
Nghĩa: Tin đồn, lời đồn.
repute Danh từ
UK/ɹɪˈpjuːt/US/ɹɪˈpjuːt/ giọng người thật
Nghĩa: Tiếng, tiếng tăm, lời đồn.
- to know a man by reputebiết tiếng người nào
- a place of ill reputenơi có tiếng xấu
scuttle-butt Danh từ
US/ˈskə.tᵊl.ˈbət/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (thông tục) lời đồn.
said Danh từ
UK/sɛd/US/sɛd/ giọng người thật
Nghĩa: Đồn.
- it is said that...; they said that...người ta đồn rằng
- to hear saynghe đồn
Câu hỏi thường gặp
Đồn tiếng Anh là gì?
"đồn" trong tiếng Anh là station (danh từ), rumour (ngoại động từ), noise (ngoại động từ).