Động tiếng Anh là gì?
"động" trong tiếng Anh là cave (danh từ), touch (động từ), cavern (danh từ).
cave Danh từ
UK/keɪv/US/keɪv/ giọng người thật
Nghĩa: Hang lớn, động.
touch Động từ
UK/tʌt͡ʃ/US/tʌt͡ʃ/ giọng người thật
Nghĩa: sờ, rờ, chạm, động
cavern Danh từ
UK/ˈkav.ən/US/ˈkæv.ɚn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hang lớn, động.
moving Tính từ
UK/ˈmuːvɪŋ/US/ˈmuːvɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Động, hoạt động.
- Amazing! This moving a story is a first for me! It's truly an epic among epics!Thật tuyệt vời! Đây là lần đầu tiên tôi được nghe một câu chuyện cảm động đến vậy! Quả là một tuyệt tác của những tuyệt tác!
grot Danh từ
UK/ɡɹɒt/US/ɡɹɑt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hang, động.
rough
UK/ɹʌf/US/ɹʌf/ giọng người thật
turbulent
UK/ˈtɜːbjələnt/US/ˈtɝbjələnt/ giọng người thật
choppy Tính từ
UK/ˈt͡ʃɒ.pi/US/ˈt͡ʃɑ.pi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sóng vỗ bập bềnh, động (biển).
roughen Nội động từ
UK/ˈɹʌfən/US/ˈɹʌfən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Động, nổi sóng (biển).
roughness Danh từ
UK/ˈɹʌf.nəs/US/ˈɹʌf.nəs/ giọng người thật
Nghĩa: Sự dữ dội, sự mạnh mẽ; sự động (biển).
floating Tính từ
UK/ˈfləʊtɪŋ/US/ˈfloʊtɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Động (nợ); luân chuyển (vốn).
- floating capitalvốn luân chuyển
Câu hỏi thường gặp
Động tiếng Anh là gì?
"động" trong tiếng Anh là cave (danh từ), touch (động từ), cavern (danh từ).