Đức tiếng Anh là gì?
"đức" trong tiếng Anh là virtue (danh từ), german (tính từ), Germany (danh từ riêng).
virtue Danh từ
UK/ˈvɜːt͡ʃuː/US/ˈvɝt͡ʃu/
Nghĩa: Đức, đức hạnh.
- to follow virtueăn ở có đức
german Tính từ
UK/ˈd͡ʒɜː.mən/US/ˈd͡ʒɝ.mən/
Nghĩa: Đức
- Jim mastered French and German.Jim thông thạo tiếng Pháp và tiếng Đức.
- He doesn't speak German very well.Anh ấy không giỏi nói tiếng Đức cho lắm.
Germany Danh từ riêng
UK/ˈd͡ʒɜː.mə.ni/US/ˈd͡ʒɝ.mə.ni/
Nghĩa: Đức
- Germany allows double citizenship since 2024.Đức cho phép mang hai quốc tịch kể từ năm 2024.
- I'm thinking about whether I should study in Germany.Tôi đang nghĩ xem tôi có nên học ở Đức không.
germanic Tính từ
UK/d͡ʒɜːˈmæn.ɪk/US/d͡ʒɝˈmæn.ɪk/
Nghĩa: Đức.
righteousness
UK/ˈɹaɪt͡ʃəsnəs/US/ˈɹaɪt͡ʃəsnəs/
serene Tính từ
UK/səˈɹiːn/US/səˈɹin/
Nghĩa: Ngài, Đức, Tướng công (tiếng tôn xưng).
- His Serene Highnessthưa Tướng công
dutch Tính từ
UK/dʌt͡ʃ/US/dʌt͡ʃ/
Nghĩa: (thuộc) Đức.
neanderthal Tính từ
UK/niːˈæn.dəˌtɑːl/US/niˈæn.dɚˌθɑl/
Nghĩa: Thung lũng Neandertal, bang Nordrhein-Westfalen, Đức.
jerry Danh từ
UK/ˈdʒɛɹi/US/ˈd͡ʒɛɹi/
Nghĩa: Người Đức.
fritz Danh từ
UK/fɹɪts/US/fɹɪts/
Nghĩa: (từ lóng) người Đức.
hun Danh từ
UK/hʌn/US/hʌn/
Nghĩa: Người Đức, người Phổ.
teuton Danh từ
UK/ˈt(j)uː.tən/US/ˈt(j)u.tən/
Nghĩa: Người Giec-manh, người Đức.
Câu hỏi thường gặp
Đức tiếng Anh là gì?
"đức" trong tiếng Anh là virtue (danh từ), german (tính từ), Germany (danh từ riêng).