Đem lại tiếng Anh là gì?
"đem lại" trong tiếng Anh là bring (ngoại động từ), engender (ngoại động từ), brought (ngoại động từ).
bring Ngoại động từ
UK/ˈbɹɪŋ/US/ˈbɹɪŋ/
Nghĩa: Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại.
- bring me a cup of teađem lại cho tôi một tách trà
- bring him with you to see međưa anh ta lại thăm tôi
engender Ngoại động từ
UK/ɪnˈdʒɛn.də/US/ɛnˈd͡ʒɛn.dɚ/
Nghĩa: Sinh ra, gây ra, đem lại.
brought Ngoại động từ
UK/bɹɔːt/US/bɹɔt/
Nghĩa: Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại.
- bring me a cup of teađem lại cho tôi một tách trà
- bring him with you to see međưa anh ta lại thăm tôi
effectuate Ngoại động từ
US/ɪ.ˈfɛk.tʃə.ˌweɪt/
Nghĩa: Thực hiện, đem lại.
give Động từ
UK/ˈɡɪv/US/ˈɡɪv/
Nghĩa: Cho, sinh ra, đem lại.
- to give profitsinh lãi
- the sun gives us warmth and lightmặt trời cho chúng ta sức nóng và ánh sáng
effect Ngoại động từ
UK/ɪˈfɛkt/US/ɪˈfɛkt/
Nghĩa: Đem lại.
- to effect a changeđem lại sự thay đổi
produce Ngoại động từ
UK/pɹəˈd͡ʒuːs/US/pɹəˈdus/
Nghĩa: Đem lại (kết quả...); sinh đẻ.
- to produce fruitsinh quả, ra quả (cây)
- to produce offspringsinh con, đẻ con (thú vật)
invite Ngoại động từ
UK/ɪnˈvaɪt/US/ɪnˈvaɪt/
Nghĩa: Đem lại.
- carelessness invites accidentssự cẩu thả thường đem lại tai nạn
induce Ngoại động từ
UK/ɪnˈdjuːs/US/ɪnˈduːs/
Nghĩa: Gây ra, đem lại.
- to induce sleepgây buồn ngủ, làm cho buồn ngủ
procure Ngoại động từ
UK/pɹəˈkjʊə/US/pɹəˈkjʊɹ/
Nghĩa: Đem lại, đem đến (một kết quả...).
bring in Cụm động từ
Nghĩa: Thu; đem lại (lợi tức...); đưa vào (thói quen).
effectuation Danh từ
US/ɪ.ˌfɛk.tʃə.ˈweɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự thực hiện, sự đem lại.
gave Động từ
UK/ɡeɪv/US/ɡeɪv/
Nghĩa: Cho, sinh ra, đem lại.
- to give profitsinh lãi
- the sun gives us warmth and lightmặt trời cho chúng ta sức nóng và ánh sáng
Câu hỏi thường gặp
Đem lại tiếng Anh là gì?
"đem lại" trong tiếng Anh là bring (ngoại động từ), engender (ngoại động từ), brought (ngoại động từ).