Đeo đuổi tiếng Anh là gì?
"đeo đuổi" trong tiếng Anh là intent (tính từ), pursue (ngoại động từ), pursuant (tính từ).
intent Tính từ
UK/ɪnˈtɛnt/
Nghĩa: Kiên quyết; đeo đuổi, miệt mài, mải mê, chăm chú.
- an intent gazecái nhìn chăm chú
- to be intent on one's jobchăm chú làm công việc của mình
pursue Ngoại động từ
UK/pəˈsjuː/US/pɚˈsu/
Nghĩa: Theo, đi theo, theo đuổi, đeo đuổi, tiếp tục, thực hiện đến cùng.
- to pursue a planđeo đuổi một kế hoạch
- to pursue one's roadđi theo con đường của mình
pursuant Tính từ
UK/pəˈsjuː.ənt/US/pɚˈsu.ənt/
Nghĩa: Theo, y theo, thực hiện theo, đeo đuổi.
make after Cụm động từ
Nghĩa: (Từ cổ,nghĩa cổ) Theo đuổi, đeo đuổi.
push Ngoại động từ
UK/pʊʃ/US/pʊʃ/
Nghĩa: Theo đuổi, đeo đuổi.
chase
UK/t͡ʃeɪs/US/t͡ʃeɪs/
indulge Ngoại động từ
UK/ɪnˈdʌld͡ʒ/US/ɪnˈdʌld͡ʒ/
Nghĩa: Theo đuổi, đeo đuổi.
- The inheritance enabled him to indulge his passion for artTài sản kế thừa đã giúp ông đeo đuổi lòng đam mê nghệ thuật của mình
in pursuit of Cụm từ
Nghĩa: Đeo đuổi, mưu cầu (cái gì).
pursuit Danh từ
UK/pəˈsjuːt/US/pɝˈsut/
Nghĩa: Sự theo đuổi, sự đeo đuổi (một mục đích...).
pursuance Danh từ
UK/pə(ɹ)ˈsjuːəns/US/pə(ɹ)ˈsjuːəns/
Nghĩa: Sự đeo đuổi, sự thực hiện đến cùng (một kế hoạch, một công việc...).
- in pursuance of somethingđể thực hiện cái gì, để đeo đuổi cái gì; theo cái gì, y theo cái gì
intentiness Danh từ
Nghĩa: Tính kiên quyết; sự đeo đuổi, sự mải mê, sự hăm hở.
intentness Danh từ
US/ɪn.ˈtɛnt.nəs/
Nghĩa: Tính kiên quyết; sự đeo đuổi, sự mải mê, sự hăm hở.
pursuer Danh từ
US/pɜː.ˈsu.ːɜː/
Nghĩa: Người theo đuổi, người đeo đuổi.
Câu hỏi thường gặp
Đeo đuổi tiếng Anh là gì?
"đeo đuổi" trong tiếng Anh là intent (tính từ), pursue (ngoại động từ), pursuant (tính từ).