Điều độ tiếng Anh là gì?
"điều độ" trong tiếng Anh là moderate (tính từ), continent (tính từ), temperate (tính từ).
moderate Tính từ
UK/ˈmɒdəɹət/US/ˈmɑdəɹət/
Nghĩa: Vừa phải; phải chăng, có mức độ; điều độ.
- Moderate exercise stimulates the circulation of blood.Việc tập thể dục điều độ sẽ làm kích thích tuần hoàn máu.
- moderate pricesgiá cả phải chăng
continent Tính từ
UK/ˈkɒntɪnənt/US/ˈkɑntɪnənt/
Nghĩa: Tiết độ, điều độ.
temperate Tính từ
UK/ˈtɛmpəɹət/US/ˈtɛmpəɹət/
Nghĩa: Có chừng mực, vừa phải, điều độ.
temperately Phó từ
US/ˈtɛm.pə.rət.li/
Nghĩa: Cư xử có chừng mực; tỏ ra tự kiềm chế; điều độ.
abstemiously Phó từ
UK/æbˈsti.mi.əs.li/US/æbˈsti.mi.əs.li/
Nghĩa: Chừng mực, điều độ, tiết độ.
control
UK/kənˈtɹəʊl/US/kənˈtɹoʊl/
dispatch
UK/dɪˈspæt͡ʃ/US/dɪˈspæt͡ʃ/
sobriety Danh từ
UK/səˈbɹaɪ.ɪ.ti/US/səˈbɹaɪ.ə.ti/
Nghĩa: Sự điều độ, sự tiết độ.
temperance Danh từ
UK/ˈtɛmp(ə)ɹ(ə)n(t)s/US/ˈtɛmp(ə)ɹ(ə)n(t)s/
Nghĩa: Sự chừng mực, sự vừa phải; tính điều độ.
moderation Danh từ
UK/ˌmɒdəˈɹeɪʃən/US/ˌmɑdəˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự tiết chế, sự điều độ.
- moderation in eating and drinkingsự ăn uống điều độ
abstemiousness Danh từ
US/æbˈsti.mi.əs.nəs/
Nghĩa: Sự điều độ, sự tiết độ.
soberness Danh từ
US/ˈsoʊ.bɜː.nəs/
Nghĩa: Sự điều độ, sự tiết độ.
temperateness Danh từ
US/ˈtɛm.pə.rət.nəs/
Nghĩa: Tính có chừng mực, tính điều độ.
moderateness Danh từ
US/ˈmɑː.də.rət.nəs/
Nghĩa: Sự tiết chế, sự điều độ.
Câu hỏi thường gặp
Điều độ tiếng Anh là gì?
"điều độ" trong tiếng Anh là moderate (tính từ), continent (tính từ), temperate (tính từ).