Điều kiện tiếng Anh là gì?
"điều kiện" trong tiếng Anh là condition (danh từ), term (danh từ), a (tiền tố).
condition Danh từ
UK/kənˈdɪʃ(ə)n/US/kənˈdɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Điều kiện.
- There is nobody who fulfils these conditions.Không một ai đáp ứng được những điều kiện này.
- I accept, but only under one condition.Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện.
term Danh từ
UK/tɜːm/US/tɜɹm/
Nghĩa: điều kiện
- the terms of a treatynhững điều khoản của một hiệp ước
- not on any termskhông với bất cứ một điều kiện nào
a Tiền tố
UK/ə/US/ə/
Nghĩa: Trong, trên, tại; được dùng để thể hiện một trạng thái, điều kiện, hoặc cách thức. Cũng chuyển sang nghĩa 4.
terms Danh từ
UK/tɜːmz/US/tɝmz/
Nghĩa: Giá; điều kiện (cách thanh toán đề nghị hoặc đòi hỏi).
fettle Danh từ
UK/ˈfɛtl̩/US/ˈfɛtl̩/
Nghĩa: Điều kiện, tình hình, tình trạng.
- to be in good (fine) fettletrong tình trạng tốt; sung sức; hào hứng vui vẻ
sine qua non Danh từ
UK/ˌsaɪnɪ kweɪ ˈnɒn/US/ˌsɪni kwɑ ˈnɑn/
Nghĩa: Điều kiện, điều kiện tiên quyết
- An interest in children is a sine qua non of teaching.Lòng yêu trẻ là điều kiện tiên quyết để giảng dạy
proviso Danh từ
UK/pɹəˈvaɪzoʊ/US/pɹəˈvaɪzoʊ/
Nghĩa: Điều khoản, điều qui định; điều kiện (trong một hiệp định, giao kèo...).
- with the proviso that...với điều kiện là
conditional Tính từ
UK/kənˈdɪʃ.ə.nəl/US/kənˈdɪʃ.ə.nəl/
Nghĩa: (thuộc) điều kiện.
- There are four main types of conditional clauses.Có bốn kiểu câu điều kiện chính.
- conditional clausemệnh đề điều kiện
qualification Danh từ
UK/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌkwɑlɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Tư cách khả năng, điều kiện, tiêu chuẩn, trình độ chuyên môn (để đảm nhiệm một chức vụ...); (số nhiều) giấy tờ chứng nhận khả năng.
- the qualification for membershiptiêu chuẩn gia nhập (một đoàn thể)
- a doctor's qualificationsnhững văn bằng chứng nhận của một bác sĩ
-ty Hậu tố
UK/ti/US/ti/
Nghĩa: Tính chất, điều kiện.
- pubertytuổi dậy thì
- crueltytính tàn ác
prerequisite
UK/pɹiːˈɹɛkwɪzɪt/US/pɹiˈɹɛkwəzət/
capitulation Danh từ
US/kə.ˌpɪ.tʃə.ˈleɪ.ʃən/
Nghĩa: Thoả ước, thoả ước có mang điều kiện đầu hàng; điều kiện.
understanding Danh từ
UK/ʌndəˈstandɪŋ/US/ˌʌndɚˈstændɪŋ/
Nghĩa: Điều kiện.
- on this understandingvới điều kiện này
- on the understanding thatvới điều kiện là
Câu hỏi thường gặp
Điều kiện tiếng Anh là gì?
"điều kiện" trong tiếng Anh là condition (danh từ), term (danh từ), a (tiền tố).