TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đi qua tiếng Anh là gì?

"đi qua" trong tiếng Anh là cross (ngoại động từ), transit (ngoại động từ), pass (nội động từ).

cross Ngoại động từ

UK/kɹɒs/US/kɹɔs/

Nghĩa: Qua, đi qua, vượt, đi ngang qua; đưa (ai cái gì...) đi ngang qua.

  • Castling is a special move in chess whereby a rook is transferred to the square crossed by the king.Nhập thành là một nước cờ đặc biệt, trong đó một quân xe được chuyển đến ô mà vua đi qua.
  • to cross the seavượt biển

Xem đầy đủ từ "cross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transit Ngoại động từ

UK/ˈtɹæn.zɪt/US/ˈtɹæn.zɪt/

Nghĩa: Đi qua, qua.

  • Venus transits the sun's discsao Kim đi qua mặt trời

Xem đầy đủ từ "transit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pass Nội động từ

UK/pɑːs/US/pɑːs/

Nghĩa: Đi, đi lên; đi qua, đi ngang qua.

  • to pass down the streetđi xuống phố
  • to pass along a wallđi dọc theo bức tường

Xem đầy đủ từ "pass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

traverse Ngoại động từ

UK/tɹəˈvɜːs/US/tɹəˈvɝs/

Nghĩa: Đi qua, đi ngang qua, vượt qua; nằm vắt ngang.

  • to traverse a forestđi qua một khu rừng
  • the railway traverses the countryđường sắt chạy ngang qua vùng này

Xem đầy đủ từ "traverse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overpass Ngoại động từ

UK/ˈəʊvə(ɹ)pæs/US/ˈəʊvə(ɹ)pæs/

Nghĩa: Đi qua.

Xem đầy đủ từ "overpass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

by way of Thành ngữ

Nghĩa: Đi qua, bằng con đường.

  • by way of Haiphongbằng con đường Hải phòng, qua Hải phòng

Xem đầy đủ từ "by way of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pass by Cụm động từ

UK/pɑːs ˈbaɪ/US/pæs ˈbaɪ/

Nghĩa: Đi qua, đi ngang qua.

Xem đầy đủ từ "pass by": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pass through Cụm động từ

Nghĩa: Đi qua.

Xem đầy đủ từ "pass through": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come by Cụm động từ

Nghĩa: Qua, đi qua.

Xem đầy đủ từ "come by": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

work Nội động từ

UK/wɜːk/US/wɝk/

Nghĩa: Đi qua, chuyển động; dần dần tự chuyển (lên, xuống); tự làm cho (lỏng, chặt...).

  • the rain works through the roofmưa chảy xuyên qua mái
  • shirt works upáo sơ mi dần dần (tự) tụt lên

Xem đầy đủ từ "work": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slide Nội động từ

UK/ˈslaɪ̯d/US/ˈslaɪ̯d/

Nghĩa: Đi qua, trôi qua.

  • let things slideđể sự việc trôi qua

Xem đầy đủ từ "slide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

measure Ngoại động từ

UK/ˈmɛʒ.ə/US/ˈmɛʒ.ɚ/

Nghĩa: Vượt, đi qua.

  • to measure a distancevượt được một quãng đường

Xem đầy đủ từ "measure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

passage Danh từ

UK/ˈpæsɪd͡ʒ/US/ˈpæsɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự đi qua, sự trôi qua.

  • the passage of timethời gian trôi qua

Xem đầy đủ từ "passage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

way-leave Danh từ

US/ˈweɪ.ˈliv/

Nghĩa: Phép đi qua.

Xem đầy đủ từ "way-leave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crossing Danh từ

UK/ˈkɹɒsɪŋ/US/ˈkɹɔsɪŋ/

Nghĩa: Sự đi qua, sự vượt qua.

Xem đầy đủ từ "crossing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đi qua tiếng Anh là gì?

"đi qua" trong tiếng Anh là cross (ngoại động từ), transit (ngoại động từ), pass (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.