TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đi săn tiếng Anh là gì?

"đi săn" trong tiếng Anh là hunt (danh từ), gun (danh từ), hunter (danh từ).

hunt Danh từ

UK/hʌnt/US/hʌnt/

Nghĩa: Cuộc đi săn; sự đi săn.

  • I'm going to hunt for pigeons.Tôi sẽ đi săn bồ câu.

Xem đầy đủ từ "hunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gun Danh từ

UK/ˈɡʌn/US/ˈɡʌn/

Nghĩa: Người chơi súng thể thao, người chơi súng săn; người đi săn.

Xem đầy đủ từ "gun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hunter Danh từ

UK/ˈhʌntə/US/ˈhʌntɚ/

Nghĩa: Người đi săn.

Xem đầy đủ từ "hunter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

safari Danh từ

UK/səˈfɑːɹ.i/US/səˈfɑːɹ.i/

Nghĩa: Cuộc đi săn (ở Châu phi).

Xem đầy đủ từ "safari": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shooter Danh từ

UK/ˈʃuːtəː/US/ˈʃutɚ/

Nghĩa: Người đi săn.

Xem đầy đủ từ "shooter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chaser Danh từ

UK/ˈt͡ʃeɪsə/US/ˈt͡ʃeɪsɚ/

Nghĩa: Người đi săn.

Xem đầy đủ từ "chaser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

huntsman Danh từ

US/ˈhənt.smən/

Nghĩa: Người đi săn.

Xem đầy đủ từ "huntsman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shekaree Danh từ

Nghĩa: Người đi săn.

Xem đầy đủ từ "shekaree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shekarry Danh từ

Nghĩa: Người đi săn.

Xem đầy đủ từ "shekarry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shikaree Danh từ

Nghĩa: Người đi săn.

Xem đầy đủ từ "shikaree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shikari Danh từ

UK/ʃɪˈkɑːɹiː/US/ʃɪˈkɑːɹiː/

Nghĩa: Người đi săn.

Xem đầy đủ từ "shikari": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

venerer Danh từ

Nghĩa: Người đi săn.

Xem đầy đủ từ "venerer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hungting-party Danh từ

Nghĩa: Cuộc đi săn.

Xem đầy đủ từ "hungting-party": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hunting-party Danh từ

US/ˈhən.tiɳ.ˈpɑːr.ti/

Nghĩa: Cuộc đi săn.

Xem đầy đủ từ "hunting-party": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hunting Danh từ

UK/ˈhʌntɪŋ/US/ˈhʌntɪŋ/

Nghĩa: Sự đi săn.

Xem đầy đủ từ "hunting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gunning Danh từ

US/ˈɡən.niɳ/

Nghĩa: Sự đi săn.

Xem đầy đủ từ "gunning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đi săn tiếng Anh là gì?

"đi săn" trong tiếng Anh là hunt (danh từ), gun (danh từ), hunter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.