TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đuôi tiếng Anh là gì?

"đuôi" trong tiếng Anh là tail (danh từ), suffix (danh từ), bob (danh từ).

tail Danh từ

UK/ˈteɪ̯l/US/ˈteɪ̯l/

Nghĩa: Đuôi (thú vật, chim, cá...).

  • There are cats without tails.Có những con mèo không đuôi.
  • A rabbit has long ears and a short tail.Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.

Xem đầy đủ từ "tail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suffix Danh từ

UK/ˈsʌfɪks/US/ˈsʌfɪks/

Nghĩa: hậu tố, đuôi

Xem đầy đủ từ "suffix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bob Danh từ

UK/bɒb/US/bɑb/

Nghĩa: Quả lắc (đồng hồ); cục chì (của dây chì); đuôi (diều).

Xem đầy đủ từ "bob": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stern Danh từ

UK/stɜːn/US/stɝn/

Nghĩa: Mông đít; đuôi (chó săn...).

Xem đầy đủ từ "stern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caudal Tính từ

UK/ˈkɔːdəl/US/ˈkɔːdəl/

Nghĩa: (thuộc) đuôi; ở đuôi; giống đuôi.

Xem đầy đủ từ "caudal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tail-end Danh từ

US/ˈteɪɫ.ˈɛnd/

Nghĩa: Đuôi, đoạn cuối (đám rước, bài nói...).

Xem đầy đủ từ "tail-end": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

end Danh từ

UK/ɛnd/US/ɛnd/

Nghĩa: Đầu, đuôi, đoạn cuối, cuối cùng

  • in the endđến cuối cùng

Xem đầy đủ từ "end": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

train Danh từ

UK/ˈtɹeɪn/US/ˈtɹeɪn/

Nghĩa: Đuôi dài lê thê (của áo đàn bà); đuôi (chim).

Xem đầy đủ từ "train": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trail Danh từ

UK/tɹeɪl/US/tɹeɪl/

Nghĩa: Đuôi, vệt.

  • the trail of a meteorđuôi một sao băng

Xem đầy đủ từ "trail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extension

UK/ɪkˈstɛnʃən/US/ɪkˈstɛnʃən/

Xem đầy đủ từ "extension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muggle Danh từ

UK/ˈmʌɡl̩/US/ˈmʌɡ(ə)l/

Nghĩa: Đuôi.

Xem đầy đủ từ "muggle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flapper Danh từ

US/ˈflæpɚ/

Nghĩa: Cánh (bà xếp); vạt (áo); vây to (cá); đuôi (cua, tôm...).

Xem đầy đủ từ "flapper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đuôi tiếng Anh là gì?

"đuôi" trong tiếng Anh là tail (danh từ), suffix (danh từ), bob (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.