Ảnh hưởng tiếng Anh là gì?
"ảnh hưởng" trong tiếng Anh là influence (danh từ), effect (danh từ), hold (danh từ).
influence Danh từ
UK/ˈɪn.flu.əns/US/ˈɪn.flu.əns/
Nghĩa: Ảnh hưởng, tác dụng.
- Money influences everything.Tiền bạc ảnh hưởng đến mọi thứ.
- That way of thinking influenced a lot of people.Cách suy nghĩ đó đã gây ảnh hưởng tới khá nhiều người.
effect Danh từ
UK/ɪˈfɛkt/US/ɪˈfɛkt/
Nghĩa: Tác động, ảnh hưởng; ấn tượng, hiệu ứng.
- It has been shown in most studies on this subject that intervention of the legislature had adverse effects.Hầu hết những nghiên cứu về chủ đề này đã chỉ ra rằng, sự can thiệp của cơ quan lập pháp đã gây ra ảnh hưởng xấu.
- the effect of light on plantsảnh hưởng của ánh sáng lên cây cối
hold Danh từ
UK/həʊld/US/hoʊld/
Nghĩa: Ảnh hưởng.
- to have a great hold on (over) somebodycó ảnh hưởng (uy tín) lớn đối với ai
action Danh từ
UK/ˈækʃən̩/US/ˈækʃən/
Nghĩa: Tác động, tác dụng, ảnh hưởng.
- the sunlight has action on certain materialsánh nắng có tác động đến một số chất
- action of acidtác dụng của axit
force Danh từ
UK/fɔːs/US/foɹs/
Nghĩa: Ảnh hưởng, tác dụng; sức thuyết phục.
- there is force in what you saycâu nói của anh có sức thuyết phục
- the force of an argumentsức thuyết phục của một lý lẽ
impact Danh từ
UK/ˈɪmpækt/US/ˈɪmpækt/
Nghĩa: Tác động, ảnh hưởng.
govern Động từ
UK/ˈɡʌv.ən/US/ˈɡʌv.ɚn/
Nghĩa: Chi phối, ảnh hưởng.
- to be governed by the opinions of othersbị ý kiến người khác chi phối
- to be governed by what other people saybị ảnh hưởng bởi những điều người khác nói
sequel Danh từ
UK/ˈsiːkwəl/US/ˈsiːkwəl/
Nghĩa: Hậu quả, ảnh hưởng.
reign Danh từ
UK/ɹeɪ̯n/US/ɹeɪ̯n/
Nghĩa: Uy quyền, thế lực, ảnh hưởng; sự chế ngự, sự ngự trị.
- night resumes her reignmàn đêm ngự trị
clout Danh từ
UK/klaʊt/US/klaʊt/
Nghĩa: Ảnh hưởng, Tầm ảnh hưởng
impinge Động từ
UK/ɪmˈpɪnd͡ʒ/US/ɪmˈpɪnd͡ʒ/
Nghĩa: Tác động, ảnh hưởng.
pliantly Phó từ
US/ˈplɑɪ.ənt.li/
Nghĩa: Dễ uốn nắn, dễ bảo; dễ bị tác động, ảnh hưởng (người).
impingement Danh từ
UK/ɪmˈpɪnd͡ʒmənt/US/ɪmˈpɪnd͡ʒmənt/
Nghĩa: Sự tác động, sự ảnh hưởng.
leading Danh từ
UK/ˈliːdɪŋ/US/ˈlidɪŋ/
Nghĩa: Thế lực, ảnh hưởng.
- men of light and leadingnhững người có uy tín và thế lực
Câu hỏi thường gặp
Ảnh hưởng tiếng Anh là gì?
"ảnh hưởng" trong tiếng Anh là influence (danh từ), effect (danh từ), hold (danh từ).