Ẩn dật tiếng Anh là gì?
"ẩn dật" trong tiếng Anh là reclusive (tính từ), retired (tính từ), bolt-hole (danh từ).
reclusive Tính từ
UK/ɹɪˈkluːsɪv/
Nghĩa: Ẩn dật; trốn đời.
retired Tính từ
UK/ɹɪˈtaɪəd/US/ɹɪˈtaɪəɹd/
Nghĩa: Ẩn dật, xa lánh mọi người.
- a retired lifecuộc sống ẩn dật
bolt-hole Danh từ
US/ˈboʊlt.ˌhoʊl/
Nghĩa: Nơi ẩn náu; nơi lui về để nghỉ ngơi, ẩn dật.
hermitic Tính từ
Nghĩa: Ẩn dật, hiu quạnh.
hermitical Tính từ
Nghĩa: Ẩn dật, hiu quạnh.
retirement Danh từ
UK/ɹəˈtaɪə(ɹ).mənt/
Nghĩa: Sự ẩn dật.
- to live in retirementsống ẩn dật
retreat Danh từ
UK/ɹɪˈtɹiːt/US/ɹɪˈtɹiːt/
Nghĩa: Sự ẩn dật.
- to go into retreatsống một đời ẩn dật
solitaire Danh từ
UK/ˈsɒl.ɪˌtɛə(ɹ)/US/ˈsɑ.ləˌtɚ/
Nghĩa: Người ở ẩn, người ẩn dật.
seclusion Danh từ
UK/səˈkluːʒən/US/səˈkluːʒən/
Nghĩa: Sự tách biệt, sự ẩn dật.
quietist Danh từ
UK/ˈkwʌɪətɪst/
Nghĩa: Người ẩn dật; người tu kín.
reclusion Danh từ
US/rɪ.ˈkluː.ʒən/
Nghĩa: Sự ẩn dật; tình trạng ẩn dật.
sequestered Tính từ
US/sɪ.ˈkwɛs.tɜːd/
Nghĩa: Ẩn dật; hẻo lánh, khuất nẻo.
- a sequestered lifeđời sống ẩn dật
- sequestered cottagengôi nhà tranh hẻo lánh
secluded Tính từ
UK/sɪˈkluːdɪd/US/sɪˈkludɪd/
Nghĩa: Ẩn dật; không chung đụng, không hơn thua với ai khác.
Câu hỏi thường gặp
Ẩn dật tiếng Anh là gì?
"ẩn dật" trong tiếng Anh là reclusive (tính từ), retired (tính từ), bolt-hole (danh từ).