TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ở ngoài tiếng Anh là gì?

"ở ngoài" trong tiếng Anh là out (tính từ), outside (tính từ), without (phó từ).

out Tính từ

UK/ˈäʊ̯t/US/ˈaʊ̯t/

Nghĩa: Ở ngoài, ở xa.

  • an out matchmột trận đấu ở sân khác (không phải ở sân nhà)

Xem đầy đủ từ "out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outside Tính từ

UK/aʊtˈsaɪd/US/aʊtˈsaɪd/

Nghĩa: Ở ngoài, ở gần phía ngoài.

  • outside seatghế ở gần phía ngoài, ghế phía đằng cuối
  • outside workviệc làm ở ngoài trời

Xem đầy đủ từ "outside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

without Phó từ

UK/wɪðˈaʊt/US/wɪθˈaʊt/

Nghĩa: Bên ngoài, phía ngoài, ở ngoài, ngoài.

  • to stay withoutở ngoài

Xem đầy đủ từ "without": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outdoor Tính từ

UK/aʊtˈdɔː/

Nghĩa: Ngoài trời, ở ngoài.

  • an outdoor classmột lớp học ngoài trời
  • outdoor relieftiền trợ cấp cho người không ở trại tế bần

Xem đầy đủ từ "outdoor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outward Tính từ

UK/ˈaʊt.wəd/US/ˈaʊt.wɚd/

Nghĩa: Ở ngoài, bên ngoài, hướng về bên ngoài.

  • the outward thingsthế giới bên ngoài

Xem đầy đủ từ "outward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

external Tính từ

UK/ɪkˈstɜː.nəl/US/ɛkˈstɜɹ.nəl/

Nghĩa: Ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng...).

  • external worldthế giới bên ngoài

Xem đầy đủ từ "external": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exterior Tính từ

UK/ɪkˈstɪəɹɪə/US/ɪkˈstɪɹiɚ/

Nghĩa: Ngoài, ở ngoài, từ ngoài vào.

  • exterior angle(toán học) góc ngoài

Xem đầy đủ từ "exterior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

out-of-doors Tính từ

Nghĩa: Ở ngoài, không ở nhà; ở ngoài trời.

  • to be out of doorsđi ra ngoài, đi chơi vắng không ở nhà
  • to play out of doorschơi ở ngoài trời

Xem đầy đủ từ "out-of-doors": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stay out Cụm động từ

Nghĩa: Ở ngoài, không về nhà.

Xem đầy đủ từ "stay out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beside Giới từ

UK/bɪˈsaɪd/US/bɪˈsaɪd/

Nghĩa: Xa, ngoài, ở ngoài.

  • beside the mark (point, question)xa đích; không có liên quan gì đến vấn đề, ngoài vấn đề

Xem đầy đủ từ "beside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outlier Danh từ

UK/ˈaʊtˌlaɪə(ɹ)/US/ˈaʊtˌlaɪə(ɹ)/

Nghĩa: Người ở ngoài (chỗ làm...).

Xem đầy đủ từ "outlier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ở ngoài tiếng Anh là gì?

"ở ngoài" trong tiếng Anh là out (tính từ), outside (tính từ), without (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.