Anh chàng tiếng Anh là gì?
"anh chàng" trong tiếng Anh là johnny (danh từ), guy (danh từ), person (danh từ).
johnny Danh từ
UK/ˈd͡ʒɒn.i/US/ˈd͡ʒɑn.i/
Nghĩa: Anh chàng, gã, thằng cha.
guy Danh từ
UK/ɡaɪ/US/ɡaɪ/
Nghĩa: (từ lóng) anh chàng, gã.
- I know a guy named Tom.Tôi biết một anh chàng tên Tom.
- who's that guy?anh chàng ấy là ai thế?
person Danh từ
UK/ˈpɜː.sən/US/ˈpɝ.sən/
Nghĩa: Gã, anh chàng, thằng cha, mụ, ả...
- who is the this person?thằng cha (ả...) nào kia?; thằng cha (ả...) kia tên gì?
customer Danh từ
UK/ˈkʌs.tə.mə/US/ˈkʌs.tə.mɚ/
Nghĩa: Gã, anh chàng.
- queer customermột gã kỳ quặc
fellow Danh từ
UK/ˈfɛ.ləʊ/US/ˈfɛ.loʊ/
Nghĩa: Gã, thằng cha, anh chàng, ông bạn.
- poor fellow!anh chàng thật đáng thương!, thằng cha tội nghiệp!
- my good fellow!ông bạn quý của tôi ơi!
dude
UK/d(j)uːd/US/duːd/
blade Danh từ
UK/bleɪd/US/bleɪd/
Nghĩa: Gã, anh chàng, thằng.
- a jolly old blademột anh chàng vui nhộn
- a cunning blademột thằng láu cá
chap
UK/t͡ʃæp/US/t͡ʃæp/
scout Danh từ
UK/ˈskaʊ̯t/US/ˈskaʊ̯t/
Nghĩa: (từ lóng) gã, anh chàng.
joker Danh từ
UK/ˈd͡ʒəʊkə/US/ˈd͡ʒoʊkɚ/
Nghĩa: Anh chàng, cu cậu, gã, thằng cha.
josser Danh từ
UK/ˈd͡ʒɒsə(ɹ)/US/ˈd͡ʒɒsə(ɹ)/
Nghĩa: Anh chàng, gã, lặn.
feller Danh từ
Nghĩa: Gã, thằng cha, anh chàng.
Câu hỏi thường gặp
Anh chàng tiếng Anh là gì?
"anh chàng" trong tiếng Anh là johnny (danh từ), guy (danh từ), person (danh từ).