customer
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkʌs.tə.mə/
US/ˈkʌs.tə.mɚ/
giọng máy của trình duyệt
customer nghĩa là khách hàng, gã, anh chàng.
Nghĩa của customer
Danh từ
- Khách hàng.
- Thông tục Gã, anh chàng.
- queer customermột gã kỳ quặc
Dạng từ của customer
| Số nhiều | customers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với customer
Đồng nghĩa
Họ từ của customer
Cụm từ, thành ngữ với customer
- customer engineer — Kỹ sư bảo trì.
- customer service technician — Kỹ thuật viên phục vụ khách hàng.
- customer support — Hỗ trợ khách hàng.
Câu ví dụ với customer
- There are several customers in the restaurant. Có nhiều khách đến ăn tại nhà hang.
- It was early spring, so there weren't many customers. Vì mới bước sang đầu xuân năm mới nên không có nhiều khách lắm.
- As soon as the books were put on shelves, customers rushed to buy them. Sách vừa được cho lên kệ thì khách lao đến mua.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
customer nghĩa là gì?
customer (danh từ) nghĩa là khách hàng, gã, anh chàng.
customer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của customer: giọng Anh (UK) /ˈkʌs.tə.mə/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌs.tə.mɚ/.