TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bóc vỏ tiếng Anh là gì?

"bóc vỏ" trong tiếng Anh là bark (ngoại động từ), peel (ngoại động từ), hull (ngoại động từ).

bark Ngoại động từ

UK/bɑːk/US/bɑɹk/

Nghĩa: Lột vỏ, bóc vỏ (cây).

Xem đầy đủ từ "bark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peel Ngoại động từ

UK/piːl/US/piːl/

Nghĩa: Bóc vỏ, gọt vỏ; lột (da...).

Xem đầy đủ từ "peel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hull Ngoại động từ

UK/hʌl/US/hʌl/

Nghĩa: Bóc vỏ (trái cây).

Xem đầy đủ từ "hull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pod Ngoại động từ

UK/ˈpɒd/US/ˈpɑd/

Nghĩa: Bóc vỏ (quả đậu).

Xem đầy đủ từ "pod": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

husk Ngoại động từ

UK/hʌsk/US/hʌsk/

Nghĩa: Bóc vỏ; xay (thóc).

Xem đầy đủ từ "husk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rind Ngoại động từ

UK/ɹaɪnd/US/ɹaɪnd/

Nghĩa: Bóc vỏ, gọt vỏ.

Xem đầy đủ từ "rind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disbark Ngoại động từ

UK/dɪsˈbɑː(ɹ)k/US/dɪsˈbɑː(ɹ)k/

Nghĩa: Bóc vỏ, tước vỏ (cây).

Xem đầy đủ từ "disbark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unhusk Ngoại động từ

Nghĩa: Bóc vỏ, lột vỏ; xây (thóc).

Xem đầy đủ từ "unhusk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decorticate Động từ

UK/diːˈkɔːtɪkeɪt/

Nghĩa: Xay (lúa), bóc vỏ (cây...).

Xem đầy đủ từ "decorticate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skin Ngoại động từ

UK/skɪn/US/skɪn/

Nghĩa: Bóc vỏ, gọt vỏ.

Xem đầy đủ từ "skin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peeler Danh từ

UK/ˈpiːlə/US/ˈpiːlɚ/

Nghĩa: Người bóc vỏ, người lột da.

Xem đầy đủ từ "peeler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bóc vỏ tiếng Anh là gì?

"bóc vỏ" trong tiếng Anh là bark (ngoại động từ), peel (ngoại động từ), hull (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.