TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bước tiếng Anh là gì?

"bước" trong tiếng Anh là step (danh từ), pace (danh từ), enter.

step Danh từ

UK/stɛp-/US/stɛp-/

Nghĩa: Bước, bước đi; bước khiêu vũ.

  • That's one small step for a man, one giant leap for mankind.Đó là một bước nhỏ của một người, một bước nhảy vọt lớn của nhân loại.
  • Step into the light.Hãy bước ra ánh sáng.

Xem đầy đủ từ "step": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pace Danh từ

UK/peɪs/US/peɪs/

Nghĩa: Bước chân, bước.

Xem đầy đủ từ "pace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enter

UK/ˈɛntə(ɹ)/US/ˈɛntɚ/

  • He was the first to enter the room.Anh ta là người đầu tiên bước vào trong phòng.
  • They won't allow us to enter the garden.Họ sẽ không cho phép chúng ta bước vào khu vườn.

Xem đầy đủ từ "enter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

move Danh từ

UK/muːv/US/muːv/

Nghĩa: Biện pháp; bước.

Xem đầy đủ từ "move": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

situation

UK/ˌsɪt.juːˈeɪ.ʃən/US/ˌsɪt.juːˈeɪ.ʃən/

Xem đầy đủ từ "situation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

path Danh từ

UK/pɑːθ/US/pɑːθ/

Nghĩa: bước, đường đi

Xem đầy đủ từ "path": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stride Danh từ

UK/stɹaɪd/US/stɹaɪd/

Nghĩa: Bước (khoảng bước).

Xem đầy đủ từ "stride": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

juncture

UK/ˈd͡ʒʌŋk.tʃə(ɹ)/US/ˈd͡ʒʌŋk.t͡ʃɚ/

Xem đầy đủ từ "juncture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

walk Danh từ

UK/wɔːk/US/wɔk/

Nghĩa: Sự đi bộ; sự bước.

  • to come at a walkđi bộ đến

Xem đầy đủ từ "walk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

single-stage Danh từ

US/ˈsɪŋ.ɡəl.ˈsteɪdʒ/

Nghĩa: Một bước, một giai đoạn.

Xem đầy đủ từ "single-stage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strode Danh từ

UK/stɹəʊd/US/stɹoʊd/

Nghĩa: Bước (khoảng bước).

Xem đầy đủ từ "strode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stridden Danh từ

UK/ˈstɹɪdən/US/ˈstɹɪdən/

Nghĩa: Bước (khoảng bước).

Xem đầy đủ từ "stridden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bước tiếng Anh là gì?

"bước" trong tiếng Anh là step (danh từ), pace (danh từ), enter.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.