TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bảo thủ tiếng Anh là gì?

"bảo thủ" trong tiếng Anh là stubborn (tính từ), conservative (tính từ), closed (tính từ).

stubborn Tính từ

UK/ˈstʌbən/US/ˈstʌbɚn/

Nghĩa: bướng bỉnh, ngoan cố, lì lợm, lì

Xem đầy đủ từ "stubborn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conservative Tính từ

UK/kənˈsɜːvətɪv/US/kənˈsɝvətɪv/

Nghĩa: bảo thủ

  • Tom is really conservative, isn't he?Tom là một người bảo thủ, phải không?
  • conservative viewsquan điểm bảo thủ

Xem đầy đủ từ "conservative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

closed Tính từ

UK/kləʊzd/US/kloʊzd/

Nghĩa: Bảo thủ.

Xem đầy đủ từ "closed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stick-in-the-mud Tính từ

UK/ˈstɪk.ɪn.ðəˌmʌd/US/ˈstɪk.ɪn.ðəˌmʌd/

Nghĩa: Bảo thủ; chậm tiến.

Xem đầy đủ từ "stick-in-the-mud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

close-minded Tính từ

US/ˌkloʊz ˈmɑɪn.dəd/

Nghĩa: Bảo thủ; cố chấp.

Xem đầy đủ từ "close-minded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

standpat Tính từ

US/ˈstænd.ˈpæt/

Nghĩa: Theo đúng cương lĩnh của đảng mình (nhất là về vấn đề thuế quan); bảo thủ.

Xem đầy đủ từ "standpat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuffy Tính từ

UK/ˈstʌfi/US/ˈstʌfi/

Nghĩa: (thông tục) bảo thủ

Xem đầy đủ từ "stuffy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adamant

UK/ˈæd.ə.mənt/US/ˈæd.ə.mənt/

Xem đầy đủ từ "adamant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obstinate

UK/ˈɒb.stɪ.nət/US/ˈɑb.stə.nət/

Xem đầy đủ từ "obstinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spiky Tính từ

UK/ˈspaɪki/US/ˈspaɪki/

Nghĩa: Khăng khăng, bảo thủ (quan điểm tôn giáo).

Xem đầy đủ từ "spiky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conservatively Phó từ

US/kən.ˈsɜː.və.tɪv.li/

Nghĩa: Bảo thủ.

Xem đầy đủ từ "conservatively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuffiness Danh từ

US/ˈstə.fi.nəs/

Nghĩa: (thông tục) tính bảo thủ

Xem đầy đủ từ "stuffiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preservationist Danh từ

US/ˌprɛ.zɜː.ˈveɪ.ʃə.nɪst/

Nghĩa: Người bảo thủ.

Xem đầy đủ từ "preservationist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

luddite Danh từ

UK/ˈlʌ.daɪt/US/ˈlʌ.daɪt/

Nghĩa: Người bảo thủ, người lạc hậu.

Xem đầy đủ từ "luddite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mossback Danh từ

UK/ˈmɒsbæk/US/ˈmɔsˌbæk/

Nghĩa: Người cũ kỹ, người hủ lậu, người bảo thủ.

Xem đầy đủ từ "mossback": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bảo thủ tiếng Anh là gì?

"bảo thủ" trong tiếng Anh là stubborn (tính từ), conservative (tính từ), closed (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.