TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bất chấp tiếng Anh là gì?

"bất chấp" trong tiếng Anh là despite (giới từ), regardless (tính từ), irrespective (tính từ).

despite Giới từ

UK/dɪˈspaɪt/

Nghĩa: Dù, mặc dù, không kể, bất chấp.

  • despite our effortsmặc dù những cố gắng của chúng tôi

Xem đầy đủ từ "despite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regardless Tính từ

UK/ɹɪˈɡɑːd.lɪs/US/ɹɪˈɡɑɹd.lɪs/

Nghĩa: Không kể, không đếm xỉa tới, không chú ý tới; bất chấp.

  • I suggested she should stop but she carried on regardless.Tôi đã đề nghị cô ấy nên dừng lại nhưng cô ấy vẫn tiếp tục bất chấp.
  • he just went ahead regardless of consequenceshắn cứ tiến hành bất chấp hậu quả

Xem đầy đủ từ "regardless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irrespective Tính từ

UK/ɪɹɪˈspɛktɪv/US/ɪɹɪˈspɛktɪv/

Nghĩa: Không kể, bất chấp.

  • irrespective of nationalitykhông kể quốc tịch nước nào, không kể dân tộc nào

Xem đầy đủ từ "irrespective": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disregard Ngoại động từ

UK/dɪsɹɪˈɡɑːd/US/dɪsɹɪˈɡɑɹd/

Nghĩa: Không để ý đến, không đếm xỉa đến, bất chấp, coi thường, coi nhẹ.

  • in disregard ofbất chấp không đếm xỉa (cái gì)

Xem đầy đủ từ "disregard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anyway Phó từ

UK/ˈɛniweɪ/US/ˈɛniweɪ/

Nghĩa: bất chấp

Xem đầy đủ từ "anyway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brave Ngoại động từ

UK/bɹeɪv/US/bɹeɪv/

Nghĩa: Bất chấp, không sợ, xem khinh; đương đầu với.

Xem đầy đủ từ "brave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defiant

UK/dɪˈfaɪ(j)ənt/US/dɪˈfaɪənt/

Xem đầy đủ từ "defiant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in defiance of Cụm từ

Nghĩa: Bất chấp, mặc kệ.

Xem đầy đủ từ "in defiance of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

not to care a hang Cụm từ

Nghĩa: (Thông tục) Bất chấp, cóc cần.

Xem đầy đủ từ "not to care a hang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disregardful Tính từ

US/ˌdɪs.rɪ.ˈɡɑːrd.fʊl/

Nghĩa: Không để ý đến, không đếm xỉa đến, bất chấp, coi thường, coi nhẹ.

Xem đầy đủ từ "disregardful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

don't care a curse Cụm từ

Nghĩa: Không cần, bất chấp, không thèm đếm xỉa đến.

Xem đầy đủ từ "don't care a curse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in despite of Giới từ

Nghĩa: Mặc dù, không kể, bất chấp.

Xem đầy đủ từ "in despite of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in the teeth of Giới từ

Nghĩa: Đối lập với, chống lại; bất chấp, bất cần.

  • in the tooth of ordersbất chấp các lệnh đã ban ra
  • in the tooth of the windngược gió

Xem đầy đủ từ "in the teeth of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irregardless Phó từ

UK/ˌɪɹɪˈɡɑːdlɪs/US/ˌɪɹɪˈɡɑɹdlɪs/

Nghĩa: Không kể tới; bất chấp.

Xem đầy đủ từ "irregardless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snap one's fingers at Cụm từ

Nghĩa: Thách thức, bất chấp.

Xem đầy đủ từ "snap one's fingers at": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

after Giới từ

UK/ˈɑːftə/US/ˈæftəɹ/

Nghĩa: Mặc dù, bất chấp.

  • after all the threatsbất chấp tất cả những sự doạ nạt

Xem đầy đủ từ "after": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

matter

UK/ˈmætə/US/ˈmætɚ/

Xem đầy đủ từ "matter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defy Ngoại động từ

UK/dɪˈfaɪ/US/dɪˈfaɪ/

Nghĩa: Bất chấp, coi thường, không tuân theo.

  • to defy public opinioncoi thường dư luận quần chúng
  • to defy the lawkhông tôn trong luật pháp, coi thường pháp luật

Xem đầy đủ từ "defy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

no matter

Xem đầy đủ từ "no matter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defiance Danh từ

UK/dɪˈfaɪ(j)əns/

Nghĩa: Sự bất chấp, sự coi thường, sự không tuân theo.

Xem đầy đủ từ "defiance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bất chấp tiếng Anh là gì?

"bất chấp" trong tiếng Anh là despite (giới từ), regardless (tính từ), irrespective (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.