Bất mãn tiếng Anh là gì?
"bất mãn" trong tiếng Anh là discontent (tính từ), dissatisfied (tính từ), discontented (tính từ).
discontent Tính từ
UK/ˌdɪskənˈtɛnt/
Nghĩa: Không vừa lòng, không hài lòng; bất mãn.
- Tom seems discontented.Tom có vẻ như bất mãn.
- During an interview after the game, the coach voiced his discontent towards the umpire.Trong bài phỏng vấn sau trận đấu, vị huấn luyện viên đã bày tỏ sự bất mãn với trọng tài.
dissatisfied Tính từ
UK/dɪsˈsætɪsˌfaɪd/US/dɪsˈsætɪsˌfaɪd/
Nghĩa: Không bằng lòng, không hài lòng, không thoả mãn, bất mãn.
- to be dissatisfied with (at) somethingkhông hài lòng cái gì
discontented Tính từ
UK/ˌdɪskənˈtɛntɛd/US/ˌdɪskənˈtɛntɛd/
Nghĩa: Bất mãn, bất bình.
- Tom seems discontented.Tom có vẻ như bất mãn.
disaffection Danh từ
UK/dɪsəˈfɛkʃən/US/dɪsəˈfɛkʃən/
Nghĩa: Sự không bằng lòng, sự bất bình, bất mãn; sự không thân thiện (đối với ai).
discontentedly Phó từ
US/ˌdɪs.kən.ˈtɛn.təd.li/
Nghĩa: Bất bình, bất mãn.
upset
UK/ʌpˈsɛt/US/ʌpˈsɛt/
resentful
UK/ɹɪˈzɛntfəl/US/ɹɪˈzɛntfəl/
displeasure Danh từ
UK/dɪsˈplɛʒə/US/dɪsˈplɛʒɚ/
Nghĩa: Sự không hài lòng, sự không bằng lòng, sự tức giận, sự bất mãn.
dissatisfaction Danh từ
UK/dɪsˌsætɪsˈfækʃən/US/dɪsˌsætɪsˈfækʃən/
Nghĩa: Sự không bằng lòng, sự không hài lòng, sự không thoả mãn, sự bất mãn.
discontentment Tính từ
UK/dɪskənˈtɛntmənt/US/dɪskənˈtɛntmənt/
Nghĩa: Sự không vừa lòng, sự không hài lòng; sự bất mãn.
disaffected Tính từ
UK/dɪsəˈfɛktɪd/
Nghĩa: Không bằng lòng, bất bình, bất mãn; không thân thiện (đối với ai).
Câu hỏi thường gặp
Bất mãn tiếng Anh là gì?
"bất mãn" trong tiếng Anh là discontent (tính từ), dissatisfied (tính từ), discontented (tính từ).