Bền vững tiếng Anh là gì?
"bền vững" trong tiếng Anh là fast (phó từ), firm (tính từ), lasting (tính từ).
fast Phó từ
UK/fɑːst/US/fæst/
Nghĩa: Chắc chắn, bền vững, chặt chẽ.
- to stand fastđứng vững
- eyes fast shutmắt nhắm nghiền
firm Tính từ
UK/fɜːm/US/fɜɹm/
Nghĩa: Vững chắc; bền vững.
- a firm foundationnền tảng vững chắc
lasting Tính từ
UK/ˈlɑːstɪŋ/US/ˈlæstɪŋ/
Nghĩa: Bền vững, lâu dài, trường cửu.
- lasting peacenền hoà bình bền vững
robustness Danh từ
US/roʊ.ˈbəst.nəs/
Nghĩa: bền vững
strong
UK/stɹɒŋ/US/stɹɔŋ/
sustainable
UK/səˈsteɪnəbəl/US/səˈsteɪnəbəl/
unshakeable
indefectible Tính từ
UK/ɪndɪˈfɛktɪbəl/US/ɪndɪˈfɛktɪbəl/
Nghĩa: Không thể hư hỏng, bền vững.
indissoluble Tính từ
UK/ɪndɪˈsɒljʊbəl/US/ɪndɪˈsɒljʊbəl/
Nghĩa: Không thể chia cắt, không thể chia lìa; bền vững.
- the indissoluble unity of a nationsự đoàn kết không gì chia cắt được của một dân tộc
lastingness Danh từ
UK/ˈlɑːstɪŋnɪs/US/ˈlæstɪŋnɪs/
Nghĩa: Tính bền vững, tính lâu dài, tính trường cửu.
enduringness Danh từ
US/ɪn.ˈdʊ.riɳ.nəs/
Nghĩa: Tính lâu dài, tính vĩnh viễn, tính bền vững.
indefectibility Danh từ
Nghĩa: Tính không thể hư hỏng, tính bền vững.
indissolubility Danh từ
Nghĩa: Tính không thể chia cắt, tính không thể chia lìa; tính bền vững.
indissolubleness Danh từ
US/ˌɪn.dɪ.ˈsɑːl.jə.bəl.nəs/
Nghĩa: Tính không thể chia cắt, tính không thể chia lìa; tính bền vững.
Câu hỏi thường gặp
Bền vững tiếng Anh là gì?
"bền vững" trong tiếng Anh là fast (phó từ), firm (tính từ), lasting (tính từ).