TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bền vững tiếng Anh là gì?

"bền vững" trong tiếng Anh là fast (phó từ), firm (tính từ), lasting (tính từ).

fast Phó từ

UK/fɑːst/US/fæst/

Nghĩa: Chắc chắn, bền vững, chặt chẽ.

  • to stand fastđứng vững
  • eyes fast shutmắt nhắm nghiền

Xem đầy đủ từ "fast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

firm Tính từ

UK/fɜːm/US/fɜɹm/

Nghĩa: Vững chắc; bền vững.

  • a firm foundationnền tảng vững chắc

Xem đầy đủ từ "firm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lasting Tính từ

UK/ˈlɑːstɪŋ/US/ˈlæstɪŋ/

Nghĩa: Bền vững, lâu dài, trường cửu.

  • lasting peacenền hoà bình bền vững

Xem đầy đủ từ "lasting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

robustness Danh từ

US/roʊ.ˈbəst.nəs/

Nghĩa: bền vững

Xem đầy đủ từ "robustness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strong

UK/stɹɒŋ/US/stɹɔŋ/

Xem đầy đủ từ "strong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sustainable

UK/səˈsteɪnəbəl/US/səˈsteɪnəbəl/

Xem đầy đủ từ "sustainable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unshakeable

Xem đầy đủ từ "unshakeable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indefectible Tính từ

UK/ɪndɪˈfɛktɪbəl/US/ɪndɪˈfɛktɪbəl/

Nghĩa: Không thể hư hỏng, bền vững.

Xem đầy đủ từ "indefectible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indissoluble Tính từ

UK/ɪndɪˈsɒljʊbəl/US/ɪndɪˈsɒljʊbəl/

Nghĩa: Không thể chia cắt, không thể chia lìa; bền vững.

  • the indissoluble unity of a nationsự đoàn kết không gì chia cắt được của một dân tộc

Xem đầy đủ từ "indissoluble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lastingness Danh từ

UK/ˈlɑːstɪŋnɪs/US/ˈlæstɪŋnɪs/

Nghĩa: Tính bền vững, tính lâu dài, tính trường cửu.

Xem đầy đủ từ "lastingness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enduringness Danh từ

US/ɪn.ˈdʊ.riɳ.nəs/

Nghĩa: Tính lâu dài, tính vĩnh viễn, tính bền vững.

Xem đầy đủ từ "enduringness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indefectibility Danh từ

Nghĩa: Tính không thể hư hỏng, tính bền vững.

Xem đầy đủ từ "indefectibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indissolubility Danh từ

Nghĩa: Tính không thể chia cắt, tính không thể chia lìa; tính bền vững.

Xem đầy đủ từ "indissolubility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indissolubleness Danh từ

US/ˌɪn.dɪ.ˈsɑːl.jə.bəl.nəs/

Nghĩa: Tính không thể chia cắt, tính không thể chia lìa; tính bền vững.

Xem đầy đủ từ "indissolubleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bền vững tiếng Anh là gì?

"bền vững" trong tiếng Anh là fast (phó từ), firm (tính từ), lasting (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.