TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bị bỏ rơi tiếng Anh là gì?

"bị bỏ rơi" trong tiếng Anh là derelict (tính từ), abandoned (tính từ), off-cast (tính từ).

derelict Tính từ

UK/ˈdɛr.ə.lɪkt/US/ˈdɛɹəˌlɪk(t)/

Nghĩa: Bị bỏ rơi, không ai nhìn nhận, vô chủ.

  • a derelict shipchiếc tàu vô chủ

Xem đầy đủ từ "derelict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abandoned Tính từ

UK/əˈbæn.dənd/US/əˈbæn.dənd/

Nghĩa: Bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ.

Xem đầy đủ từ "abandoned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

off-cast Tính từ

US/ˈɔf.ˈkæst/

Nghĩa: Bị vứt bỏ, bị bỏ rơi.

Xem đầy đủ từ "off-cast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lovelorn Tính từ

US/lʌvˈlɔɹn/

Nghĩa: Sầu muộn vì tình; thất tình; bị tình phụ, bị bỏ rơi.

Xem đầy đủ từ "lovelorn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get left Cụm từ

Nghĩa: (Thông tục) Bị bỏ rơi.

  • to have no strength leftbị kiệt sức

Xem đầy đủ từ "get left": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unkept Tính từ

Nghĩa: Bị bỏ rơi.

Xem đầy đủ từ "unkept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

love-lorn Tính từ

US/ˈləv.ˈlɔrn/

Nghĩa: Sầu muộn vì tình; thất tình; bị tình phụ, bị bỏ rơi.

Xem đầy đủ từ "love-lorn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lovelost Tính từ

Nghĩa: Thất tình, chia tay, bị bỏ rơi.

Xem đầy đủ từ "lovelost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unlooked-at Tính từ

Nghĩa: Không ai quan tâm, bị bỏ rơi.

Xem đầy đủ từ "unlooked-at": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forlorn Tính từ

UK/fəˈlɔːn/US/fɚˈlɔɹn/

Nghĩa: Bị bỏ rơi, trơ trọi, cô độc.

Xem đầy đủ từ "forlorn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desolate Tính từ

UK/ˈdɛs.ə.lət/US/ˈdɛs.ə.lət/

Nghĩa: Bị ruồng bỏ, bị bỏ rơi; lẻ loi, bơ vơ, cô độc.

Xem đầy đủ từ "desolate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get the axe Cụm từ

Nghĩa: Bị (bạn...) bỏ rơi.

Xem đầy đủ từ "get the axe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deserted Tính từ

UK/dɪˈzɜː(ɹ)tɪd/US/dəˈzɜɹtəd/

Nghĩa: Bị ruồng bỏ, bị bỏ mặc, bị bỏ rơi.

Xem đầy đủ từ "deserted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stranded Tính từ

UK/ˈstɹændɪd/US/ˈstɹændɪd/

Nghĩa: Bị bỏ rơi; bị bỏ lại đằng sau.

Xem đầy đủ từ "stranded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bị bỏ rơi tiếng Anh là gì?

"bị bỏ rơi" trong tiếng Anh là derelict (tính từ), abandoned (tính từ), off-cast (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.