Bị bỏ rơi tiếng Anh là gì?
"bị bỏ rơi" trong tiếng Anh là derelict (tính từ), abandoned (tính từ), off-cast (tính từ).
derelict Tính từ
UK/ˈdɛr.ə.lɪkt/US/ˈdɛɹəˌlɪk(t)/
Nghĩa: Bị bỏ rơi, không ai nhìn nhận, vô chủ.
- a derelict shipchiếc tàu vô chủ
abandoned Tính từ
UK/əˈbæn.dənd/US/əˈbæn.dənd/
Nghĩa: Bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ.
off-cast Tính từ
US/ˈɔf.ˈkæst/
Nghĩa: Bị vứt bỏ, bị bỏ rơi.
lovelorn Tính từ
US/lʌvˈlɔɹn/
Nghĩa: Sầu muộn vì tình; thất tình; bị tình phụ, bị bỏ rơi.
get left Cụm từ
Nghĩa: (Thông tục) Bị bỏ rơi.
- to have no strength leftbị kiệt sức
unkept Tính từ
Nghĩa: Bị bỏ rơi.
love-lorn Tính từ
US/ˈləv.ˈlɔrn/
Nghĩa: Sầu muộn vì tình; thất tình; bị tình phụ, bị bỏ rơi.
lovelost Tính từ
Nghĩa: Thất tình, chia tay, bị bỏ rơi.
unlooked-at Tính từ
Nghĩa: Không ai quan tâm, bị bỏ rơi.
forlorn Tính từ
UK/fəˈlɔːn/US/fɚˈlɔɹn/
Nghĩa: Bị bỏ rơi, trơ trọi, cô độc.
desolate Tính từ
UK/ˈdɛs.ə.lət/US/ˈdɛs.ə.lət/
Nghĩa: Bị ruồng bỏ, bị bỏ rơi; lẻ loi, bơ vơ, cô độc.
get the axe Cụm từ
Nghĩa: Bị (bạn...) bỏ rơi.
deserted Tính từ
UK/dɪˈzɜː(ɹ)tɪd/US/dəˈzɜɹtəd/
Nghĩa: Bị ruồng bỏ, bị bỏ mặc, bị bỏ rơi.
stranded Tính từ
UK/ˈstɹændɪd/US/ˈstɹændɪd/
Nghĩa: Bị bỏ rơi; bị bỏ lại đằng sau.
Câu hỏi thường gặp
Bị bỏ rơi tiếng Anh là gì?
"bị bỏ rơi" trong tiếng Anh là derelict (tính từ), abandoned (tính từ), off-cast (tính từ).