Bỏ sót tiếng Anh là gì?
"bỏ sót" trong tiếng Anh là omit (ngoại động từ), omissive (tính từ), leave out (cụm động từ).
omit Ngoại động từ
UK/əʊˈmɪt/US/oʊˈmɪt/
Nghĩa: Bỏ sót, bỏ quên, bỏ đi (một từ...).
omissive Tính từ
Nghĩa: Bỏ sót, bỏ quên.
leave out Cụm động từ
Nghĩa: Bỏ quên, bỏ sót, để sót.
pretermit Ngoại động từ
UK/pɹiːtəˈmɪt/US/ˌpɹidəɹˈmɪt/
Nghĩa: Bỏ, bỏ qua, bỏ sót.
miss Ngoại động từ
UK/mɪs/US/mɪs/
Nghĩa: Bỏ sót, bỏ quên.
- without missing a wordkhông bỏ sót một lời nào
jump Ngoại động từ
UK/d͡ʒʌmp/US/d͡ʒʌmp/
Nghĩa: Bỏ sót, bỏ qua, bỏ cách quãng mất.
- to jump a chapter in a bookbỏ cách quãng mất một chương trong sách
exclude
UK/ɪksˈkluːd/US/ɪksˈkluːd/
omission Danh từ
UK/ə(ʊ)ˈmɪʃ.ən/US/oʊˈmɪʃ.ən/
Nghĩa: Sự bỏ sót, sự bỏ quên, sự bỏ đi.
preterition Danh từ
Nghĩa: Sự bỏ, sự bỏ qua, sự bỏ sót.
pretermission Danh từ
US/ˌpri.tɜː.ˈmɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự bỏ, sự bỏ qua, sự bỏ sót.
Câu hỏi thường gặp
Bỏ sót tiếng Anh là gì?
"bỏ sót" trong tiếng Anh là omit (ngoại động từ), omissive (tính từ), leave out (cụm động từ).