TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bồi dưỡng tiếng Anh là gì?

"bồi dưỡng" trong tiếng Anh là foster (ngoại động từ), re-fectz (ngoại động từ), store (ngoại động từ).

foster Ngoại động từ

UK/ˈfɒstə/US/ˈfɔstɚ/

Nghĩa: Bồi dưỡng.

  • to foster musical abilitybồi dưỡng khả năng về nhạc

Xem đầy đủ từ "foster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

re-fectz Ngoại động từ

Nghĩa: Ăn uống (cho khỏi đói khát); bồi dưỡng.

Xem đầy đủ từ "re-fectz": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

store Ngoại động từ

UK/stɔː/US/stɔɹ/

Nghĩa: Trau dồi, bồi dưỡng.

  • to store one's mindtrau dồi trí tuệ

Xem đầy đủ từ "store": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

improve

UK/ɪmˈpɹuːv/US/ɪmˈpɹuːv/

Xem đầy đủ từ "improve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fare Nội động từ

UK/ˈfɛə/US/ˈfɛɚ/

Nghĩa: Ăn uống, bồi dưỡng.

  • to fare badlyăn tồi

Xem đầy đủ từ "fare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strengthen

UK/ˈstɹɛŋ(k)θən/US/ˈstɹɛŋ(k)θən/

Xem đầy đủ từ "strengthen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cultivate

UK/ˈkʌltɪveɪt/US/ˈkʌltɪveɪt/

Xem đầy đủ từ "cultivate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prime Ngoại động từ

UK/pɹaɪ̯m/US/pɹaɪ̯m/

Nghĩa: Chỉ dẫn; cung cấp tài liệu, bồi dưỡng (cho ai trước khi ra nói...).

Xem đầy đủ từ "prime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coddle Ngoại động từ

UK/ˈkɒd.əl/US/ˈkɑ.dəl/

Nghĩa: Bồi dưỡng (sau khi ốm...).

Xem đầy đủ từ "coddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fosterer Danh từ

US/ˈfɔs.tɜ.ːɜː/

Nghĩa: Người bồi dưỡng.

Xem đầy đủ từ "fosterer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feeding Danh từ

UK/ˈfiːdɪŋ/US/ˈfiːdɪŋ/

Nghĩa: Sự bồi dưỡng.

Xem đầy đủ từ "feeding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bồi dưỡng tiếng Anh là gì?

"bồi dưỡng" trong tiếng Anh là foster (ngoại động từ), re-fectz (ngoại động từ), store (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.