TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bới tiếng Anh là gì?

"bới" trong tiếng Anh là dig (động từ), burrow (động từ), mouse (nội động từ).

dig Động từ

UK/dɪɡ/US/dɪɡ/

Nghĩa: đào, bới

Xem đầy đủ từ "dig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burrow Động từ

UK/ˈbʌɹəʊ/US/ˈbʌɹoʊ/

Nghĩa: Đào, đào, bới.

  • to burrow one's way undergroundđào lối đi dưới đất

Xem đầy đủ từ "burrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mouse Nội động từ

UK/maʊs/US/maʊs/

Nghĩa: (+ about) lục lọi, tìm kiếm, bới.

Xem đầy đủ từ "mouse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lift Ngoại động từ

UK/lɪft/US/lɪft/

Nghĩa: Đào, bới.

  • to lift potatoesđào khoai tây

Xem đầy đủ từ "lift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scratch Động từ

UK/skɹæt͡ʃ/US/skɹæt͡ʃ/

Nghĩa: Bới, tìm.

  • to scratch about for evidencetìm chứng cớ

Xem đầy đủ từ "scratch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrabble Ngoại động từ

UK/ˈskɹæbəl/US/ˈskɹæbəl/

Nghĩa: Cào, bới.

Xem đầy đủ từ "scrabble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delve Ngoại động từ

UK/dɛlv/US/dɛlv/

Nghĩa: (thơ ca) đào, bới.

Xem đầy đủ từ "delve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scavenge Ngoại động từ

UK/ˈskæv.ɪndʒ/

Nghĩa: Tìm, bới (thức ăn...).

Xem đầy đủ từ "scavenge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digger Danh từ

UK/ˈdɪɡə/US/ˈdɪɡɚ/

Nghĩa: Dụng cụ đào lỗ; người đào, người bới, người xới, người cuốc.

Xem đầy đủ từ "digger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grubber Danh từ

Nghĩa: Người xới, người bới.

Xem đầy đủ từ "grubber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digging Danh từ

UK/ˈdɪɡɪŋ(ɡ)/

Nghĩa: Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc ((từ lóng) digs).

Xem đầy đủ từ "digging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digs Danh từ

UK/dɪɡz/US/dɪɡz/

Nghĩa: Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc ((cũng) digging).

Xem đầy đủ từ "digs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bới tiếng Anh là gì?

"bới" trong tiếng Anh là dig (động từ), burrow (động từ), mouse (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.