Bụi tiếng Anh là gì?
"bụi" trong tiếng Anh là dust (danh từ), powder (danh từ), clump (danh từ).
dust Danh từ
UK/dʌst/US/dʌst/
Nghĩa: Bụi.
- Tom dusted himself off.Tom rũ sạch bụi trên người.
- gold dustbụi vàng
powder Danh từ
UK/ˈpaʊ.də(ɹ)/US/ˈpaʊ.dɚ/
Nghĩa: Bột; bụi.
clump Danh từ
UK/klʌmp/US/klʌmp/
Nghĩa: Lùm, bụi (cây).
dirt Danh từ
UK/dɜːt/US/dɝt/
Nghĩa: bụi, đất, bùn
thicket Danh từ
UK/ˈθɪkɪt/US/ˈθɪkɪt/
Nghĩa: bụi, bụi rậm
mote Danh từ
UK/məʊt/US/moʊt/
Nghĩa: Bụi, hạt bụi.
tussock Danh từ
UK/ˈtʌs.ək/US/ˈtʌs.ək/
Nghĩa: Bụi (cỏ); mớ (tóc).
bush
UK/ˈbʊʃ/US/ˈbʊʃ/
- Sami came out the bushes.Sami chui ra từ trong bụi cây.
shrub Danh từ
UK/ˈʃɹʌb/US/ˈʃɹʌb/
Nghĩa: Cây bụi.
dusty
UK/ˈdʌsti/US/ˈdʌsti/
frutex Danh từ
Nghĩa: Cây bụi.
frutices Danh từ
Nghĩa: Cây bụi.
sweepings Danh từ
Nghĩa: Bụi, rác rưởi đã quét và thu gom lại.
Câu hỏi thường gặp
Bụi tiếng Anh là gì?
"bụi" trong tiếng Anh là dust (danh từ), powder (danh từ), clump (danh từ).