Bụng tiếng Anh là gì?
"bụng" trong tiếng Anh là belly (danh từ), stomach (danh từ), abdomen (danh từ).
belly Danh từ
UK/ˈbɛli/US/ˈbɛli/
Nghĩa: Bụng; dạ dày.
- Mary is very good at belly dancing.Mary múa bụng rất giỏi.
- with an empty bellybụng đói
stomach Danh từ
UK/ˈstʌmək/US/ˈstʌmək/
Nghĩa: bụng
- I've got a stomach ache.Tôi bị đau bụng.
- I've got an upset stomach.Tôi bị đau bụng.
abdomen Danh từ
UK/ˈæb.də.mən/US/ˈæb.də.mən/
Nghĩa: bụng
abdominal Tính từ
UK/æbˈdɒm.ə.nl̩/US/æbˈdɑm.ə.nl̩/
Nghĩa: Bụng; ở bụng.
- an abdominal operationphẫu thuật ở bụng
- abdominal cavitykhoang bụng
bunt Danh từ
UK/bʌnt/US/bʌnt/
Nghĩa: Bụng, rốn (buồm, lưới).
bellyful Danh từ
US/ˈbɛ.li.ˌfʊl/
Nghĩa: Bụng (đầy).
abdominally Phó từ
US/æbˈdɑm.ɪ.nə.li/
Nghĩa: Bụng; ở bụng.
venter Danh từ
UK/ˈvɛn.tə(ɹ)/US/ˈvɛn.tə(ɹ)/
Nghĩa: Bụng.
ventral Tính từ
UK/ˈvɛntɹəl/US/ˈvɛntɹəl/
Nghĩa: (động vật học) (thuộc) bụng; ở bụng; (thực vật học) ở mặt bụng.
personality
UK/pɜː.səˈnæ.lə.tɪ/US/ˌpɜɹ.səˈnæ.lə.ti/
bilge Danh từ
UK/bɪld͡ʒ/US/bɪld͡ʒ/
Nghĩa: Bụng (thùng rượu...).
baggie Danh từ
UK/ˈbæɡi/US/ˈbæɡi/
Nghĩa: Bụng, dạ dày.
paunch Danh từ
UK/pɔːnt͡ʃ/US/pɔːnt͡ʃ/
Nghĩa: Dạ dày; bụng.
gut Danh từ
UK/ɡʌt/US/ɡʌt/
Nghĩa: (thông tục) cái bụng, cái thùng chứa (tượng trưng cho sự tham ăn, tham uống).
Câu hỏi thường gặp
Bụng tiếng Anh là gì?
"bụng" trong tiếng Anh là belly (danh từ), stomach (danh từ), abdomen (danh từ).