TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bừa tiếng Anh là gì?

"bừa" trong tiếng Anh là harrow (ngoại động từ), random (tính từ), rake (động từ).

harrow Ngoại động từ

UK/ˈhæɹəʊ/US/ˈhæɹoʊ/

Nghĩa: Bừa (ruộng...).

Xem đầy đủ từ "harrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

random Tính từ

UK/ˈɹændəm/US/ˈɹændəm/

Nghĩa: Ẩu, bừa, ngẫu nhiên.

  • a random remarkmột lời nhận xét ẩu
  • a random shotmột phát bắn bừa

Xem đầy đủ từ "random": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rake Động từ

UK/ɹeɪk/US/ɹeɪk/

Nghĩa: bừa

Xem đầy đủ từ "rake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

randomly Phó từ

UK/ˈɹændm̩li/US/ˈɹændm̩li/

Nghĩa: Ẩu, bừa, không có mục đích.

Xem đầy đủ từ "randomly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slapdash Tính từ

UK/ˈslæpdæʃ/US/ˈslæpdæʃ/

Nghĩa: Ẩu; bừa, được đâu hay đó; liều lĩnh.

Xem đầy đủ từ "slapdash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unselective Tính từ

Nghĩa: Ẩu, bừa, không phân biệt.

Xem đầy đủ từ "unselective": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drag Ngoại động từ

UK/dɹæɡ/US/dɹæɡ/

Nghĩa: Bừa (ruộng...).

Xem đầy đủ từ "drag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untidy Tính từ

UK/ʌnˈtaɪdi/US/ʌnˈtaɪdi/

Nghĩa: bừa, lộn xộn

Xem đầy đủ từ "untidy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rash

UK/ɹæʃ/US/ɹæʃ/

Xem đầy đủ từ "rash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reckless

UK/ˈɹɛkləs/US/ˈɹɛkləs/

Xem đầy đủ từ "reckless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

topsy-turvy

UK/ˌtɒpsɪˈtəːvi/US/ˌtɑpsiˈtɚvi/

Xem đầy đủ từ "topsy-turvy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undiscriminating Tính từ

Nghĩa: Bừa, ẩu.

Xem đầy đủ từ "undiscriminating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slap-bang Phó từ

Nghĩa: Ẩu, bừa; liều lĩnh.

Xem đầy đủ từ "slap-bang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bừa tiếng Anh là gì?

"bừa" trong tiếng Anh là harrow (ngoại động từ), random (tính từ), rake (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.