TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bực bội tiếng Anh là gì?

"bực bội" trong tiếng Anh là uneasy (tính từ), fretful (tính từ), fretfully (phó từ).

uneasy Tính từ

UK/ʌnˈiːzi/US/ʌnˈiːzi/

Nghĩa: Không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu.

Xem đầy đủ từ "uneasy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fretful Tính từ

UK/ˈfɹɛtfəl/US/ˈfɹɛtfəl/

Nghĩa: Bực bội, cáu kỉnh.

  • a fretful babychú bé hay quấy

Xem đầy đủ từ "fretful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fretfully Phó từ

UK/ˈfɹɛt.fə.li/US/ˈfɹɛt.fə.li/

Nghĩa: Bực bội, cáu kỉnh.

Xem đầy đủ từ "fretfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

road rage Danh từ

Nghĩa: Người điều khiển phương tiện giao thông đường bộ có hành vi hung hăng không thể kiểm soát được, đặc biệt là khi bị căng thẳng, bực bội.

Xem đầy đủ từ "road rage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncomfortable Tính từ

UK/ʌnˈkʌmf.tə.bl̩/US/ʌnˈkʌm.fɚ.tə.bl̩/

Nghĩa: Không thoải mái; bực bội, khó chịu.

  • Stop it! You're making her feel uncomfortable!Đừng! Mày đang làm cô ấy bực bội đấy.
  • to feel uncomfortablecảm thấy bực bội khó chịu

Xem đầy đủ từ "uncomfortable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mad Tính từ

UK/ˈmæːd/

Nghĩa: Bực dọc, bực bội.

  • to be mad about (at) missing the trainbực bội vì bị nhỡ xe lửa

Xem đầy đủ từ "mad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uneasily Phó từ

Nghĩa: Không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu.

Xem đầy đủ từ "uneasily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resent Ngoại động từ

UK/ɹiˈzɛnt/US/ɹiˈzɛnt/

Nghĩa: Phật ý, không bằng lòng, bực bội.

  • to resent criticismkhông bằng lòng phê bình
  • to resent a bit of funphật ý vì một câu nói đùa

Xem đầy đủ từ "resent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fret

UK/fɹɛt/US/fɹɛt/

Xem đầy đủ từ "fret": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resentful Tính từ

UK/ɹɪˈzɛntfəl/US/ɹɪˈzɛntfəl/

Nghĩa: Phật ý, bực bội.

Xem đầy đủ từ "resentful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jar Danh từ

UK/d͡ʒɑː/US/d͡ʒɑɹ/

Nghĩa: Sự choáng người, sự choáng óc; sự gai người; sự bực bội, sự khó chịu (thần kinh, cân não...).

  • the news gave me a nasty jartin đó làm tôi bực bội khó chịu

Xem đầy đủ từ "jar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discomfort Danh từ

UK/dɪsˈkʌmfət/US/dɪsˈkʌmfɚt/

Nghĩa: Sự khó ở; sự khó chịu, sự bực bội.

Xem đầy đủ từ "discomfort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resentment Danh từ

UK/ɹɪˈzɛnt.mənt/US/ɹɪˈzɛnt.mənt/

Nghĩa: Sự phật ý, sự bực bội.

Xem đầy đủ từ "resentment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bực bội tiếng Anh là gì?

"bực bội" trong tiếng Anh là uneasy (tính từ), fretful (tính từ), fretfully (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.