TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ban cho tiếng Anh là gì?

"ban cho" trong tiếng Anh là vest (ngoại động từ), bestow on/upon (cụm từ), gift (danh từ).

vest Ngoại động từ

UK/vɛst/US/vɛst/

Nghĩa: Giao cho, trao quyền cho; ban cho, phong.

Xem đầy đủ từ "vest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bestow on/upon Cụm từ

Nghĩa: tặng cho, ban cho, dành cho.

Xem đầy đủ từ "bestow on/upon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gift Danh từ

UK/ɡɪft/US/ɡɪft/

Nghĩa: Sự ban cho, sự cho, sự tặng.

  • I would not take (have) it at a giftkhông cho tôi cũng lấy

Xem đầy đủ từ "gift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visit Ngoại động từ

UK/ˈvɪzɪt/US/ˈvɪzɪt/

Nghĩa: (+ with) ban cho.

Xem đầy đủ từ "visit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deal Ngoại động từ

UK/ˈdiːl/US/ˈdiːl/

Nghĩa: Ban cho.

  • to deal someone happinessban cho ai hạnh phúc

Xem đầy đủ từ "deal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

send Ngoại động từ

UK/sɛnd/US/sɛnd/

Nghĩa: Cho, ban cho, phù hộ cho, giáng (trời, Thượng đế...).

  • send him victorioustrời phụ hộ cho nó thắng trận!
  • to send a droughtgiáng xuống nạn hạn hán

Xem đầy đủ từ "send": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

afford Ngoại động từ

UK/əˈfɔːd/US/əˈfoɹd/

Nghĩa: Cho, tạo cho, cấp cho, ban cho.

  • reading affords us pleasuređọc sách cho ta niềm vui thú
  • the fields afford enough fodder for the cattlecánh đồng cung cấp đủ cỏ khô cho trâu bò

Xem đầy đủ từ "afford": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accord Ngoại động từ

UK/əˈkɔːd/US/əˈkoɹd/

Nghĩa: Cho, ban cho, chấp thuận, chấp nhận.

  • to accord a requestchấp thuận một yêu cầu
  • to accord a hearty welcometiếp đãi niềm nở thân ái

Xem đầy đủ từ "accord": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accorde Động từ

Nghĩa: Cho, ban cho, chấp thuận.

Xem đầy đủ từ "accorde": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjudge Ngoại động từ

UK/əˈd͡ʒʌd͡ʒ/US/əˈd͡ʒʌd͡ʒ/

Nghĩa: Cấp cho, ban cho.

  • to adjudge something to somebodycấp cho ai cái gì

Xem đầy đủ từ "adjudge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grant Danh từ

UK/ɡɹɑːnt/US/ɡɹænt/

Nghĩa: Sự cho, sự ban cho, sự cấp cho.

Xem đầy đủ từ "grant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accordance Danh từ

UK/əˈkɔː.dəns/US/əˈkoɹ.dəns/

Nghĩa: Sự cho, sự ban cho.

Xem đầy đủ từ "accordance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grantor Danh từ

US/ˈɡræn.tɜː/

Nghĩa: Người ban cho.

Xem đầy đủ từ "grantor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjudgement Danh từ

Nghĩa: Sự cấp cho, sự ban cho.

Xem đầy đủ từ "adjudgement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjudgment Danh từ

Nghĩa: Sự cấp cho, sự ban cho.

Xem đầy đủ từ "adjudgment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sent Ngoại động từ

UK/sɛnt/US/sɛnt/

Nghĩa: Cho, ban cho, phù hộ cho, giáng (trời, Thượng đế...).

  • send him victorioussendtrời phụ hộ cho nó thắng trận!
  • to send a droughtgiáng xuống nạn hạn hán

Xem đầy đủ từ "sent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ban cho tiếng Anh là gì?

"ban cho" trong tiếng Anh là vest (ngoại động từ), bestow on/upon (cụm từ), gift (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.