Buồn cười tiếng Anh là gì?
"buồn cười" trong tiếng Anh là funny (tính từ), ridiculous (tính từ), ludicrous (tính từ).
funny Tính từ
UK/ˈfʌni/US/ˈfʌni/
Nghĩa: Buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài.
- Why are you laughing? What's so funny about it?Sao cậu lại cười? Có gì buồn cười?
- You look funny doing that.Cậu làm vậy trông buồn cười ghê.
ridiculous Tính từ
UK/ɹɪˈdɪk.jʊ.ləs/US/ɹɪˈdɪk.jə.ləs/
Nghĩa: Buồn cười, tức cười, lố bịch, lố lăng.
- What a ridiculous concept!Thật là một khái niệm buồn cười.
- a ridiculous manmột người lố bịch
ludicrous Tính từ
UK/ˈluː.dɪ.kɹəs/US/ˈluː.dɪ.kɹəs/
Nghĩa: Buồn cười, đáng cười, lố lăng, lố bịch.
ridiculously Phó từ
UK/ɹɪˈdɪk.jʊ.ləs.li/US/ɹɪˈdɪk.jə.ləs.li/
Nghĩa: Buồn cười; lố bịch; lố lăng.
droll Tính từ
UK/dɹəʊl/US/dɹoʊl/
Nghĩa: Khôi hài, buồn cười, như trò hề.
abderian Tính từ
US/æbˈdɪɹ.i.ən/
Nghĩa: Buồn cười, lố bịch.
rib-tickling Tính từ
US/ˈrɪb.ˈtɪ.kliɳ/
Nghĩa: Buồn cười, ngộ nghĩnh.
buffoonish Tính từ
US/ˌbə.ˈfuː.ˌnɪʃ/
Nghĩa: Có vẻ hề; buồn cười.
jocular Tính từ
UK/ˈd͡ʒɒkjʊlə/US/ˈd͡ʒɑkjəlɚ/
Nghĩa: Vui vẻ, vui đùa; hài hước, buồn cười.
absurd Tính từ
UK/əbˈsɜːd/US/əbˈsɚd/
Nghĩa: Ngu xuẩn, ngớ ngẩn; buồn cười, lố bịch.
quizzical Tính từ
UK/ˈkwɪzɪkl̩/US/ˈkwɪzək(ə)l/
Nghĩa: Lố bịch, buồn cười, kỳ quặc.
quizzically Phó từ
US/ˈkwɪ.zɪ.kəl.li/
Nghĩa: Lố bịch, buồn cười, kỳ quặc.
amusement Danh từ
UK/əˈmjuzmənt/US/əˈmjuzmənt/
Nghĩa: Sự làm cho thích thú, sự làm buồn cười; sự thích thú, sự buồn cười.
- with a look of amusementvới vẻ thích thú
ludicrousness Danh từ
US/ˈluː.də.krəs.nəs/
Nghĩa: Tính buồn cười, tính lố lăng, tính lố bịch.
ridiculousness Danh từ
US/rə.ˈdɪ.kjə.ləs.nəs/
Nghĩa: Sự buồn cười; sự lố bịch; sự lố lăng.
titillating Tính từ
US/ˈtɪ.tə.ˌleɪ.tiɳ/
Nghĩa: Buồn cười, mắc cười.
Câu hỏi thường gặp
Buồn cười tiếng Anh là gì?
"buồn cười" trong tiếng Anh là funny (tính từ), ridiculous (tính từ), ludicrous (tính từ).