Buồn chán tiếng Anh là gì?
"buồn chán" trong tiếng Anh là bored (tính từ), mundane (tính từ), dumpy (tính từ).
bored Tính từ
UK/bɔːd/US/bɔɹd/
Nghĩa: Nhàm chán, chán nản, chán, buồn chán, buồn tẻ, nhạt nhẽo.
mundane Tính từ
UK/mʌnˈdeɪn/US/mʌnˈdeɪn/
Nghĩa: Buồn chán, tẻ nhạt.
dumpy Tính từ
UK/ˈdʌmpi/US/ˈdʌmpi/
Nghĩa: Buồn, buồn bã, buồn nản, buồn chán.
dumpish Tính từ
US/ˈdəm.pɪʃ/
Nghĩa: Buồn, buồn bã, buồn nản, buồn chán.
unjoyful Tính từ
Nghĩa: Không vui vẻ, buồn, buồn chán.
weariful Tính từ
US/ˈwɪr.i.fəl/
Nghĩa: Mệt nhọc; buồn chán; tẻ nhạt.
thin Tính từ
UK/ˈθɪn/US/ˈθɪn/
Nghĩa: Khó chịu, buồn chán.
- to have a thin timebuồn bực, chán
fed-up Tính từ
Nghĩa: Buồn chán.
tiresomely Phó từ
US/ˈtɑɪ.ər.səm.li/
Nghĩa: Phiền hà, buồn chán, khó chịu.
unexciting Tính từ
Nghĩa: Không hứng thú, không lý thú; buồn chán; tẻ nhạt.
blue Danh từ
UK/bluː/US/blu/
Nghĩa: Sự buồn chán.
- to be in the blues; to have the bluesbuồn chán
- to give someone the bluesgây nỗi buồn chán cho ai
boredom Danh từ
UK/ˈbɔː.dəm/US/ˈbɔɹ.dəm/
Nghĩa: Nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán.
ennui Danh từ
UK/ɒnˈwiː/US/ɑnˈwi/
Nghĩa: Sự buồn chán, sự chán nản.
ennuyé Danh từ
Nghĩa: Người buồn chán, người chán nản.
ennuied Tính từ
Nghĩa: Buồn chán, chán nản.
wearying Tính từ
US/ˈwɪr.iiɳ/
Nghĩa: Mệt mỏi; buồn chán.
dumps Danh từ
UK/dʌmps/US/dʌmps/
Nghĩa: Sự buồn nản, sự buồn chán.
- to be in the dumpsbuồn chán
Câu hỏi thường gặp
Buồn chán tiếng Anh là gì?
"buồn chán" trong tiếng Anh là bored (tính từ), mundane (tính từ), dumpy (tính từ).