TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cào tiếng Anh là gì?

"cào" trong tiếng Anh là rake (động từ), scratch (động từ), paw (ngoại động từ).

rake Động từ

UK/ɹeɪk/US/ɹeɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Cào, cời.

  • to rake haycào cỏ khô
  • to rake a firecời lửa

Xem đầy đủ từ "rake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scratch Động từ

UK/skɹæt͡ʃ/US/skɹæt͡ʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Cào, làm xước da.

Xem đầy đủ từ "scratch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paw Ngoại động từ

UK/pɔː(ɹ)/US/pɔ/ giọng người thật

Nghĩa: Cào, tát (bằng chân có móng sắc).

Xem đầy đủ từ "paw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clapperclaw Động từ

US/ˈklæ.pɜː.ˌklɔ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cào, cấu.

Xem đầy đủ từ "clapperclaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gnaw Động từ

UK/nɔː/US/nɔ/ giọng người thật

Nghĩa: Cào (ruột) (đói).

Xem đầy đủ từ "gnaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

claw Động từ

UK/klɔː/US/klɔ/ giọng người thật

Nghĩa: Quào, cào; xé (bằng vuốt).

Xem đầy đủ từ "claw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrabble Ngoại động từ

UK/ˈskɹæbəl/US/ˈskɹæbəl/ giọng người thật

Nghĩa: Cào, bới.

Xem đầy đủ từ "scrabble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rabbler Danh từ

Nghĩa: Cái cào, cái nạo.

Xem đầy đủ từ "rabbler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raker Danh từ

US/ˈreɪ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái cào.

Xem đầy đủ từ "raker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gnawing Tính từ

US/ˈnɔ.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cào (ruột).

Xem đầy đủ từ "gnawing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raking Danh từ

US/ˈreɪ.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự cào.

Xem đầy đủ từ "raking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cào tiếng Anh là gì?

"cào" trong tiếng Anh là rake (động từ), scratch (động từ), paw (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "rake": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "scratch": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "paw": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "gnaw": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "claw": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "scrabble": Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.