Cây tiếng Anh là gì?
"cây" trong tiếng Anh là tree (danh từ), plant (danh từ), rick (danh từ).
tree Danh từ
UK/t͡ʃɹɪj/
Nghĩa: Cây.
- The cherry tree has blossomed. Everything seems lighter.Cây anh đào đã nở. Vạn vật như sáng hơn.
- The car hit the rubber tree.Chiếc ô tô đâm vào cây cao su.
plant Danh từ
UK/plɑːnt/US/plænt/
Nghĩa: thực vật, cây
- Many plants bloom in the spring.Rất nhiều loài cây nở hoa vào mùa xuân.
- Plant a tree.Trồng một cái cây.
rick Danh từ
UK/ɹɪk/US/ɹɪk/
Nghĩa: Đống, đụn, cây (rơm).
fruit Danh từ
UK/fɹuːt/US/fɹut/
Nghĩa: Quả, trái cây.
- I would like fruit juice.Tôi muốn nước trái cây.
- He eats nothing other than fruit.Anh ấy không ăn gì khác ngoài trái cây.
mow Danh từ
UK/ˈməʊ/US/ˈmoʊ/
Nghĩa: Đống, đụn (rơm, rạ, cỏ khô); cót, cây (thóc).
arbor Danh từ
UK/ˈɑːbə/US/ˈɑɹbɚ/
Nghĩa: Cây.
arboreal Tính từ
UK/ɑːˈbɔːɹɪ.əl/US/ɑɹˈbɔɹi.əl/
Nghĩa: Cây.
mushroom
UK/ˈmʌʃˌɹuːm/US/ˈmʌʃˌɹum/
row Danh từ
UK/ɹəʊ/US/ɹoʊ/
Nghĩa: Hàng cây, luống (trong vườn).
fruity Tính từ
UK/ˈfɹuːti/US/ˈfɹuːti/
Nghĩa: Quả, (thuộc) trái cây.
colonnade Danh từ
UK/ˌkɒləˈneɪd/US/ˌkɒləˈneɪd/
Nghĩa: Hàng cây, dãy cây.
Câu hỏi thường gặp
Cây tiếng Anh là gì?
"cây" trong tiếng Anh là tree (danh từ), plant (danh từ), rick (danh từ).