TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Còi tiếng Anh là gì?

"còi" trong tiếng Anh là whistle (danh từ), buzzer (danh từ), horn (danh từ).

whistle Danh từ

UK/ˈwɪs(ə)l/US/ˈwɪs(ə)l/

Nghĩa: còi

  • The police officer blew his whistle.Cảnh sát thổi còi.

Xem đầy đủ từ "whistle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buzzer Danh từ

UK/ˈbʌzə/US/ˈbʌzɚ/

Nghĩa: Còi (nhà máy...).

Xem đầy đủ từ "buzzer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horn Danh từ

UK/hɔːn/US/hɔɹn/

Nghĩa: Còi (ô tô...).

  • Layla honked the horn.Layla buộc phải bấm còi.

Xem đầy đủ từ "horn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

klaxon Danh từ

UK/ˈklæksən/US/ˈklæksən/

Nghĩa: còi, còi điện

Xem đầy đủ từ "klaxon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bony

UK/ˈbəʊni/US/ˈboʊni/

Xem đầy đủ từ "bony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

siren

UK/ˈsaɪəɹən/US/ˈsaɪɹən/

Xem đầy đủ từ "siren": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skinny

UK/ˈskɪni/US/ˈskɪni/

Xem đầy đủ từ "skinny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undeveloped Tính từ

Nghĩa: Không khai khẩn (đất đai); không lớn (thú); còi (cây).

Xem đầy đủ từ "undeveloped": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrubby Tính từ

UK/ˈskɹʌbi/US/ˈskɹʌbi/

Nghĩa: Còi, cằn cỗi.

Xem đầy đủ từ "scrubby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undergrown Tính từ

Nghĩa: Gầy còm, còi, chậm lớn.

  • undergrown childđứa bé còi

Xem đầy đủ từ "undergrown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrub Danh từ

UK/skɹʌb/US/skɹʌb/

Nghĩa: Người còi, con vật còi, cây còi; người tầm thường, vật vô giá trị.

Xem đầy đủ từ "scrub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Còi tiếng Anh là gì?

"còi" trong tiếng Anh là whistle (danh từ), buzzer (danh từ), horn (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.