Có ý định tiếng Anh là gì?
"có ý định" trong tiếng Anh là intend (nội động từ), purpose (ngoại động từ), propose (nội động từ).
intend Nội động từ
UK/ɪnˈtɛnd/US/ɪnˈtɛnd/
Nghĩa: Có ý định, có mục đích.
- Tom is probably going to tell Mary he intends to do that.Tom có lẽ sẽ nói với Mary anh ấy có ý định làm điều đó.
- I had intended to go abroad.Tôi từng có ý định đi nước ngoài.
purpose Ngoại động từ
UK/ˈpɜː.pəs/US/ˈpɝ.pəs/
Nghĩa: Có ý định.
- he purposed coming; he purposed to comehắn ta có ý định đến
propose Nội động từ
UK/pɹəˈpəʊz/US/pɹəˈpoʊz/
Nghĩa: Có ý định, dự định, trù định.
- to propose to go tomorrow; to propose going tomorrowdự định đi ngày mai
purposeful Tính từ
UK/ˈpɜː.pəs.fəl/US/ˈpɝ.pəs.fəl/
Nghĩa: Có mục đích, có ý định.
- Engineering is the purposeful use of scienceKỹ thuật là việc sử dụng khoa học có mục đích
purposefully Phó từ
UK/ˈpɜː.pəs.fə.li/US/ˈpɝ.pəs.fə.li/
Nghĩa: Có mục đích, có ý định.
be going to Thành ngữ
Nghĩa: Sắp sửa; có ý định.
- it's going to raintrời sắp mưa
- I'm not going to sell ittôi không có ý định bán cái đó
mean Động từ
UK/miːn/US/min/
Nghĩa: Định, có ý định, muốn, có ý muốn.
- I mean to go early tomorrowTôi định mai sẽ đi sớm
- Does he really mean to do it?Có thật nó có ý định làm cái đó không?
drive Nội động từ
UK/dɹaɪv/US/dɹaɪv/
Nghĩa: Nhằm mục đích, có ý định, có ý muốn.
- what is he driving at?hắn định nhằm cái gì?, hắn định có ý gì?
design Ngoại động từ
UK/dɪˈzaɪn/US/dɪˈzaɪn/
Nghĩa: Có ý định, định, dự kiến, trù tính; có ý đồ, có mưu đồ.
- to design to do (doing) somethingdự định làm việc gì
- we did not design this resultchúng tôi không dự kiến kết quả thế này
aim Nội động từ
UK/eɪm/US/eɪm/
Nghĩa: Nhắm mục đích, có ý định, ngấp nghé, mong mỏi.
- to aim highernhắm một cái gì cao hơn, mong mỏi cái gì cao hơn
think of Cụm động từ
Nghĩa: Nghĩ, có ý định.
- to think of going for a walkđịnh đi chơi
purposefulness Danh từ
US/ˈpɜː.pəs.fəl.nəs/
Nghĩa: Sự có mục đích, sự có ý định.
intentioned Tính từ
Nghĩa: Có ý định.
purported Tính từ
US/pəɹˈpɔɹ.tɪd/
Nghĩa: Có ý định, có tham vọng, có yêu cầu.
driven Nội động từ
UK/ˈdɹɪvn̩/US/ˈdɹɪvn̩/
Nghĩa: Nhằm mục đích, có ý định, có ý muốn.
- what is he driving at?hắn định nhằm cái gì?, hắn định có ý gì?
Câu hỏi thường gặp
Có ý định tiếng Anh là gì?
"có ý định" trong tiếng Anh là intend (nội động từ), purpose (ngoại động từ), propose (nội động từ).